Cập nhật 22 bệnh được miễn nghĩa vụ quân sự mà bạn nên biết trong quá trình tuyển chọn
https://fptshop.com.vn/https://fptshop.com.vn/
Nhật Quỳnh
1 năm trước

Cập nhật 22 bệnh được miễn nghĩa vụ quân sự mà bạn nên biết trong quá trình tuyển chọn

Danh sách 22 bệnh được miễn nghĩa vụ quân sự theo quy định mới nhất bao gồm các bệnh về xương khớp, tim mạch, cột sống,... gây ảnh hưởng đến khả năng phục vụ quân đội. Nếu mắc một trong số đó, bạn có thể được xem xét miễn nghĩa vụ theo đúng quy định của Bộ Quốc Phòng hiện hành.
Chia sẻ:
Cỡ chữ nhỏ
Cỡ chữ nhỏ
Cỡ chữ lớn
Nội dung bài viết
Tiêu chuẩn sức khỏe tham gia nghĩa vụ quân sự
22 bệnh được miễn nghĩa vụ quân sự
Công dân học đến lớp mấy thì được đi nghĩa vụ quân sự?
Tạm kết

Nghĩa vụ quân sự là trách nhiệm thiêng liêng của mỗi công dân Việt Nam nhằm góp phần bảo vệ Tổ quốc. Tuy nhiên, không phải ai cũng đủ điều kiện sức khỏe để thực hiện nghĩa vụ này. Theo quy định của pháp luật hiện hành, có một số trường hợp đặc biệt sẽ được miễn hoặc tạm hoãn nghĩa vụ quân sự, trong đó bao gồm 22 loại bệnh lý cụ thể. Vậy 22 bệnh được miễn nghĩa vụ quân sự là những bệnh nào? Bài viết dưới đây của FPT Shop sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về danh sách này để có sự chuẩn bị phù hợp khi tham gia khám tuyển.

Tiêu chuẩn sức khỏe tham gia nghĩa vụ quân sự

22 bệnh được miễn nghĩa vụ quân sự 1

Theo quy định tại Thông tư 148/2018/TT-BQP, công dân được tuyển chọn tham gia nghĩa vụ quân sự phải đạt sức khỏe loại 1, 2 hoặc 3. Những người có sức khỏe loại 4, 5 hoặc 6 sẽ không đủ điều kiện nhập ngũ. Việc phân loại sức khỏe dựa trên kết quả khám sức khỏe do Hội đồng khám sức khỏe nghĩa vụ quân sự thực hiện.

22 bệnh được miễn nghĩa vụ quân sự

22 bệnh được miễn nghĩa vụ quân sự 2

Khám nghĩa vụ quân sự là bước quan trọng để đánh giá sức khỏe công dân và trong một số trường hợp đặc biệt, 22 bệnh được miễn nghĩa vụ quân sự sẽ là căn cứ để xem xét tạm hoãn hoặc miễn. Các bệnh lý được miễn nghĩa vụ quân sự không chỉ nằm ở một cơ quan mà trải rộng trên nhiều hệ thống như: thần kinh, tiêu hóa, hô hấp, tiết niệu, da liễu,...

Theo Bảng số 2 Phụ lục 1 Phân loại sức khỏe theo thể lực và bệnh ban hành kèm theo Thông tư liên tịch 16/2016/TTLT-BYT-BQP thì công dân mắc một trong các bệnh hoặc tật dưới đây sẽ không được đi nghĩa vụ quân sự do không đủ điều kiện về sức khỏe.

Bệnh về mắt

STTNhóm bệnh/Tình trạngChi tiết/Đặc điểm
1Thị lực 
1.1Thị lực (không kính)

- Mắt phải 8/10, tổng 2 mắt 16/10

- Mắt phải 6 - 7/10, tổng 13 - 15/10

- Mắt phải 1 - 5/10, tổng 6 - 12/10

1.2Thị lực sau chỉnh kính

- Mắt phải 9/10, tổng 17/10

- Mắt phải 8/10, tổng 16/10

- Mắt phải 6 - 7/10, tổng 13 - 15/10

- Mắt phải 1 - 5/10, tổng 6 - 12/10

2Cận thị

- Cận từ -3D đến dưới -4D

- Cận từ -4D đến dưới -5D

- Cận từ -5D trở lên

- Cận đã phẫu thuật (theo thị lực như trên)

3Thoái hóa hắc võng mạc do cận thị nặngTừ -3D trở lên
4Viễn thị

- Viễn từ +1,5D đến dưới +3D

- Viễn từ +3D đến dưới +4D

- Viễn từ +4D đến dưới +5D

- Viễn đã phẫu thuật (theo thị lực như trên)

5Loạn thịCác loại loạn thị
6Mộng thịt

- Độ 3

- Che đồng tử

- Đã mổ tái phát, gây dính

7Bệnh giác mạc

- Sẹo đơn thuần, nhỏ, ngoài trung tâm (theo thị lực như trên)

- Sẹo có dính mống mắt

- Viêm giác mạc vừa

8Mắt hột

- Chưa biến chứng (đang tiến triển hoặc đã lành sẹo, theo thị lực như trên)

- Có biến chứng (màng máu, sẹo giác mạc)

9Lông siêu (quặm) mi mắtCó ảnh hưởng đến thị lực (theo thị lực như trên)
10Viêm kết mạc (màng tiếp hợp)Viêm kết mạc mùa xuân
11Lệ đạo

Viêm tắc lệ đạo mạn tính, điều trị không khỏi:

- Một bên mắt

- Hai bên mắt

12Bệnh các cơ vận nhãn

- Lác cơ năng có ảnh hưởng chức năng

- Lác do liệt 1 hay nhiều cơ (trong, ngoài, lên, xuống)

13Rung giật nhãn cầuBệnh lý hoặc bẩm sinh
14Bệnh ở mi mắt và hốc mắt

- Sẹo làm hư mi mắt (mắt nhắm không kín, dính mi cầu, lật mi, lộn mi) 

- Sụp mi bẩm sinh hoặc bệnh lý 

- Bệnh hốc mắt

15Mù màuMù 1 màu hoặc toàn bộ
16Thoái hóa biểu mô sắc tố(Quáng gà)
17Đục thủy tinh thể bẩm sinh 
18Các bệnh khác về mắt

- Tăng nhãn áp, đục thủy tinh thể 2 mắt, lệch thể thủy tinh

- Viêm màng bồ đào, dính bịt đồng tử, bong võng mạc, teo gai thị

- Tổn hại võng mạc do bệnh lý (tăng huyết áp, viêm võng mạc sắc tố) hoặc bẩm sinh (thoái hóa võng mạc bẩm sinh)

Bệnh về răng, hàm, mặt

STTBệnh lý/Tình trạngChi tiết/Đặc điểm
1Răng sâu

- Có 6 răng sâu độ 3

- Có 7 răng sâu độ 3 trở lên

2Mất răng- Mất 5 - 7 răng, trong đó có ≤ 3 răng hàm lớn hoặc răng cửa, sức nhai còn ≥ 50%
- Mất trên 7 răng, trong đó có > 3 răng hàm lớn hoặc răng cửa, sức nhai còn < 50%
3Viêm quanh răng (nha chu viêm)- Viêm quanh răng từ 6 - 11 răng, răng lung lay độ 2 - 3 - 4
- Viêm quanh răng từ 12 răng trở lên
4Viêm tủy, tủy hoại tử, viêm quanh cuống răng- 5 - 6 răng bị viêm tủy, tủy hoại tử hoặc viêm quanh cuống răng (đang viêm hoặc đã ổn định)
- Có trên 6 răng bị viêm tủy, tủy hoại tử hoặc viêm quanh cuống răng
5Viêm loét niêm mạc ở miệng, lưỡi- Viêm loét mạn tính, đã điều trị nhiều lần không khỏi
6Viêm tuyến nước bọt

- Viêm tuyến mang tai:

+ Viêm mạn tính 2 bên đã ổn định

+ Viêm mạn tính 1 hoặc 2 bên chưa ổn định

- Viêm tuyến nước bọt dưới hàm:

+ Viêm cấp

+ Viêm mạn, xơ hóa, chưa ổn định

+ Sỏi ống Wharton

7Viêm khớp thái dương hàm- Viêm mạn tính
8Xương hàm gãy- Khớp cắn di lệch nhiều, ảnh hưởng tới sức nhai
9Khe hở môi, khe hở vòm miệng- Khe hở môi 1 bên toàn bộ hoặc không toàn bộ 2 bên chưa phẫu thuật

- Khe hở môi toàn bộ 2 bên:

+ Đã phẫu thuật tạo hình

+ Chưa phẫu thuật

- Khe hở vòm toàn bộ
- Khe hở môi kèm theo khe hở vòm
10Bệnh lý và u vùng mặt- U lành đã phẫu thuật ổn định, có biến dạng vùng mặt (u men, u xương xơ, u máu, u bạch mạch,…)

Bệnh về tai, mũi, họng

STTDanh mục bệnhChi tiết
1Sức nghe (theo tiếng nói thường)

- Nghe kém trung bình nặng: 1 bên tai 2m

- Nghe kém nặng: 1 bên tai 1m

- Nghe kém sâu: 1 bên tai < 1m

2Tai ngoài

- Hẹp toàn bộ ống tai ngoài

- Tịt ống tai ngoài

- Không có vành tai hoặc chỉ còn nụ thịt

3Tai giữa

- Viêm tai giữa cấp

- Viêm tai giữa thanh dịch

- Viêm tai giữa mạn:

+ Màng nhĩ thủng nhỏ/trung bình

+ Màng nhĩ thủng rộng

- Viêm tai giữa mạn chảy mủ, thủng:

+ Nhỏ/trung bình

+ Rộng

- Viêm tai giữa có chảy mủ thối (cholesteatome)

4Xương chũm

- Viêm xương chũm cấp/mạn

- Đã mổ mở hang chũm - thượng nhĩ:

+ Màng nhĩ kín

+ Màng nhĩ thủng, đáy nhĩ sạch

+ Màng nhĩ thủng, còn chảy mủ

- Mổ tiệt căn:

+ Hốc mổ khô

+ Hốc mổ còn chảy mủ

5Tai trongChóng mặt mê nhĩ (rối loạn tiền đình)
6Mũi

- Dị hình vách ngăn, lệch mũi:

+ Rối loạn hô hấp nhẹ

+ Rối loạn hô hấp nặng, phát âm

- Viêm mũi mạn tính:

+ Có rối loạn rõ hoặc mất ngửi

+ Rối loạn chức năng hô hấp

- Polyp mũi:

+ Độ I-II, hoặc độ III-IV

+ Cả 2 bên: độ I-II hoặc III-IV

7HọngViêm họng mạn: ho, sốt kéo dài, khó thở, ảnh hưởng thể trạng
8Amidan

- Quá phát độ III: gây rối loạn hô hấp, ngưng thở khi ngủ

- Quá phát độ IV

9Chảy máu cam

- Tái phát, chưa thiếu máu hoặc thiếu máu nhẹ

- Gây thiếu máu trung bình

- Gây thiếu máu nặng

10Thanh quản

- Viêm thanh quản mạn có rối loạn phát âm

- Liệt dây thanh/TK hồi qui

- Khàn tiếng do u lành dây thanh (polyp, u xơ, papilloma,...)

- Nói lắp:

+ Kéo dài từ

+ Mất từ

- Nói ngọng:

+ Hiểu 50-75%

+ Hiểu 20-50%

+ Hiểu < 20%

- Tổn thương thanh quản:

+ Không rối loạn giọng

+ Có rối loạn giọng

11Xoang mặt

- Viêm xoang cấp

- Viêm xoang hàm mạn

- Viêm xoang trán/sàng mạn

12Liệt mặtLiệt mặt không hồi phục do viêm tai xương chũm
13Khối u vùng TMH

- Vùng mũi - xoang - họng - thanh quản - tai giữa/ngoài

+ Không nghi ngờ ác tính

+ Có nghi ngờ ác tính

Bệnh da liễu

22 bệnh được miễn nghĩa vụ quân sự 3
STTDanh mục bệnh lýChi tiết
1Nấm da - nấm bẹn (hắc lào)Diện tích > 100cm², hoặc toàn thân, biến chứng (chàm hóa, nhiễm khuẩn...)
2Nấm móngTừ 5 móng trở lên bị nhiễm nấm
3Nấm kẽBợt trắng ≥ 5 kẽ hoặc mụn nước ≥ 3 kẽ
4Lang benThể lan tỏa > 1/3 cơ thể, ảnh hưởng thẩm mỹ (mặt, cổ, gáy)
5Nấm tóc, rụng tóc

- Mức độ vừa

- Mức độ nặng

6Nhiễm nhiều loại nấmTừ 2 loại trở lên, loại nặng nhất từ sức khỏe loại 3
7GhẻToàn thân, có biến chứng (viêm da, chàm hóa,...)
8Viêm da dị ứng

- Chàm hóa do bệnh khác (nấm, tiếp xúc,...)

- Viêm da cơ địa

- Viêm da dầu

- Tổ đỉa

- Viêm da thần kinh (khu trú/lan tỏa)

9Bệnh da bọng nướcPemphigus, Pemphigoid, Duhring Brocq
10Bệnh tổ chức liên kết

- Lupus ban đỏ: mạn tính (khu trú), hệ thống

- Xơ cứng bì: khu trú, lan tỏa

- Viêm bì cơ

- Viêm nút quanh động mạch

11Bệnh da có vảyVảy nến (mọi thể), Lichen phẳng
12Rối loạn sắc tố da

- Bạch biến (thể lan tỏa)

- Sạm da (rải rác, do nội tiết)

13Tật bẩm sinh da, bớt

- Bớt ở mặt/cổ > 4cm²

- Diện tích > 20cm²

- Rải rác nhiều vùng

14Bệnh phongTất cả các thể phong
15Bệnh lây qua đường tình dục

- Giang mai:

+ Giai đoạn 2 muộn (đã điều trị, TPHA âm tính)

+ Giai đoạn 3

+ Chưa điều trị ổn định

- Lậu:

+ Cấp tính chưa điều trị

+ Mạn tính, có tổn thương

- Bệnh hạ cam (Chancremou): chưa điều trị

- Sùi mào gà (Papilloma)

- Bệnh Nicolas-Favre

- Nhiễm HIV

16Dày sừng lòng bàn chân cơ địaDạng bẩm sinh hoặc mắc phải
17Trứng cá và các bệnh liên quan

- Trứng cá hoại tử

- Trứng cá mạch lươn

- Trứng cá sẹo lồi

- Trứng cá đỏ

18Sẩn ngứa cục do côn trùng

- 30-50 nốt

- > 50 nốt

19Mày đay mạn tínhDạng kéo dài, tái phát
20Lao daCác thể lao da
21Bệnh u da

- U xơ thần kinh (di truyền)

- Các u da lành tính khác

22Cấy dị vật vào dương vậtDị vật nhân tạo dưới da quy đầu/dương vật

Bệnh phụ khoa

STTNhóm bệnh/triệu chứngTình trạng cụ thể
1Rối loạn kinh nguyệt

- Kinh nguyệt nhiều, không đều

- Vô kinh, thiểu kinh, hiếm kinh

- Chảy máu bất thường tử cung, âm đạo

2U cơ trơn tử cungĐã phẫu thuật bóc u hoặc chưa phẫu thuật
3U lành buồng trứngĐã phẫu thuật bóc u hoặc chưa phẫu thuật
4U lành cơ quan sinh dục khácKhông xác định rõ vị trí, đã hoặc chưa phẫu thuật
5Loạn sản vú lành tính 
6Vú phì đại 
7Biến đổi khác ở vú 
8Viêm vòi tử cung và buồng trứng 
9Viêm cổ tử cung 
10Bệnh tuyến BartholinViêm, u nang hoặc áp xe
11Bệnh âm đạo và âm hộCác bệnh lý viêm, tổn thương, u lành tính khác
12Lạc nội mạc tử cungBao gồm trường hợp nội mạc tử cung lạc chỗ
13Polyp đường sinh dục nữCó thể ở tử cung, cổ tử cung, âm đạo
14Dị tật bẩm sinh buồng trứng, vòi trứng...Bao gồm cả dây chằng rộng
15Dị tật bẩm sinh tử cung, cổ tử cung 
16Dị tật bẩm sinh cơ quan sinh dục nữ khác

- Âm đạo đôi

- Dị tật âm vật

- Dị tật vú

- Các dị tật khác

17Mang thai (chưa xác định chắc chắn)Chưa có chẩn đoán khẳng định chính thức
18Sùi mào gà (Papyloma)Xuất hiện ở hậu môn hoặc cơ quan sinh dục

Bệnh tim

STTChỉ số/Bệnh lýMô tả chi tiết/Phân loại
1Huyết áp (mmHg)

- Huyết áp tối đa: + 140 - 149 hoặc < 90 + 150 - 159 + ≥ 160

- Huyết áp tối thiểu: + 90 - 99 + ≥ 100

2Bệnh tăng huyết áp

- Tăng huyết áp độ 1

- Tăng huyết áp độ 2

- Tăng huyết áp độ 3

3Mạch (lần/phút)- 50 - 54 - 91 - 99 - ≥ 100 hoặc < 50
4Rối loạn dẫn truyền và nhịp tim

- Block nhĩ thất độ I, II, III

- Block nhánh phải: Hoàn toàn

- Block nhánh trái: Không hoàn toàn, Hoàn toàn 
- Block nhánh phải + trái

- Loạn nhịp ngoại tâm thu thất: NTT trung bình (10-29 nhịp/giờ), dày (≥30 nhịp/giờ), đa ổ, từng chùm hoặc R/T, trong bệnh tim thực thể

- Loạn nhịp ngoại tâm thu nhĩ

- Rung cuồng nhĩ, loạn nhịp hoàn toàn

- Hội chứng nút xoang bệnh lý

- Cơn nhịp nhanh kịch phát

5Bệnh hệ thống mạch máu

- Viêm tắc động mạch các loại

- Rối loạn vận mạch (bệnh Raynaud)

- Viêm tắc tĩnh mạch nông hoặc sâu chi dưới

6Bệnh tim

- Bệnh tim bẩm sinh:

+ Chưa gây rối loạn huyết động đáng kể

+ Có rối loạn huyết động

+ Đã can thiệp/phẫu thuật trước 16 tuổi

- Bệnh van tim

- Viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn

- Suy tim

- Viêm cơ tim và các bệnh cơ tim

- Thấp tim và bệnh tim do thấp

- Các bệnh màng ngoài tim

- Các khối u tim

Bệnh về đường hô hấp

STTNhóm bệnhBệnh lý/Tình trạng cụ thể
1Hội chứng và triệu chứng hô hấp

- Khái huyết không rõ nguyên nhân

- Khái huyết tái diễn kéo dài kèm theo ho khạc đờm, đau ngực

- Tiếng cọ màng phổi rõ, kèm theo đau ngực (viêm màng phổi khô)

- Ran ẩm hoặc ran nổ nhiều ở 1 hoặc 2 đáy phổi kèm theo khái huyết hoặc khạc đờm nhiều

- Hội chứng 3 giảm (dày dính màng phổi)

- Gù, vẹo cột sống, biến dạng xương ức và xương lồng ngực ảnh hưởng đến chức năng hô hấp

- Di chứng sẹo lồng ngực do mổ tim, phổi hoặc sau chấn thương ngực cũ, ảnh hưởng dẫn khí phổi

2Bệnh phế quản

- Viêm phế quản cấp tái diễn:

+ Có các yếu tố nguy cơ có thể chữa khỏi

+ Các yếu tố nguy cơ không thể chữa khỏi

- Giãn phế quản nhẹ có chẩn đoán rõ, chưa có biến chứng

- Viêm phế quản mạn tính đơn thuần, giai đoạn đầu

- Viêm phế quản mạn tính bắt đầu có biến chứng tâm phế mạn tính, suy hô hấp, khí phế thũng (COPD + tâm phế mạn)

- Khí phế thũng type A- Hen phế quản:

+ Hen nhẹ không có biến chứng

+ Hen trung bình và nặng, hen có biến chứng; hen phế quản kèm theo viêm xoang hàm mạn hoặc polip mũi

3Bệnh nhu mô phổi

- Viêm phổi mạn tính

- Sán lá phổi, amip phổi

- Kén khí phổi

- Bệnh bụi phổi

- Xơ phổi hoặc xơ phổi kẽ lan tỏa

4Bệnh màng phổi

- Phế mạc viêm tràn dịch tơ huyết (Sero fibrineuse):

+ Do lao, có di chứng dày dính màng phổi

- Viêm mủ màng phổi không có di chứng dày dính màng phổi nhiều

- Phế mạc viêm, tràn dịch mạn tính (kéo dài trên 2 tháng), phế mạc viêm tràn dịch máu (máu hút ra không đông), dưỡng chấp lồng ngực

- Vôi hóa màng phổi:

+ Nhiều, diện rộng

- Xơ hóa lồng ngực hoặc dày dính rộng toàn bộ một bên màng phổi

5Lao phổi

- Nghi lao phổi (có hội chứng nhiễm độc lao, có tiền sử tiếp xúc và tiền sử lao)

- Khái huyết do lao

- Lao phổi nhẹ mới mắc (lao thâm nhiễm, lao huyệt BK âm tính (-) trong đờm bằng soi trực tiếp, không có hang lao)

- Lao phổi mới mắc nhưng có BK (+) trong đờm bằng soi trực tiếp, có hang lao

- Lao phổi đã điều trị ổn định và khỏi được trên 3 năm, nếu:

+ Trước đây không có hang, hiện tại X-quang phổi bình thường, BK (-), sức khỏe không bị ảnh hưởng

+ Hiện nay có biến chứng lao, xơ phổi, suy hô hấp mạn tính, tâm phế mạn tính, giãn phế quản

6Lao ngoài phổi

- Lao hạch ngoại vi đã khỏi

- Lao hạch cổ mạn tính hoặc rò mủ

- Lao thanh quản đã khỏi

- Lao màng bụng, lao xương

- Lao tinh hoàn đã mổ, khỏi

Bệnh về thận, tiết niệu, sinh dục

STTNhóm bệnhTình trạng cụ thể
1Bệnh thận cấp tínhViêm cầu thận cấp, viêm bể thận cấp, viêm ống thận cấp mới khỏi bệnh < 6 tháng
2Bệnh thận mạn tínhViêm cầu thận mạn có hội chứng thận hư; Suy thận mạn
3Sỏi thận không biến chứng

- 1 bên, đã mổ trên 1 năm, kết quả tốt

- Chưa mổ hoặc có sỏi 2 bên

4Sỏi thận có biến chứngĐã cắt 1 bên thận
5U thậnĐã mổ
6Nang thận

- 1 nang <0,5 cm, không chèn ép đài-bể thận

- ≥2 nang hoặc >0,5 cm

- Nang lớn chèn ép

7Sỏi niệu quản đơn thuần

- 1 bên: đã mổ hoặc chưa mổ

- 2 bên: kể cả đã mổ

8Sỏi niệu quản biến chứngGây rò nước tiểu, chít hẹp gây giãn thận hoặc viêm thận
9Sỏi bàng quang, niệu đạo

- Chưa mổ

- Đã mổ, kết quả tốt

- Đã phẫu thuật nhiều lần

10Hội chứng tiết niệuĐái rắt, đái buốt, đái khó; Cơn đau quặn thận tái diễn; Đái máu, đái mủ, dưỡng chấp chưa rõ nguyên nhân
11Viêm đường tiết niệuViêm bể thận cấp, viêm niệu đạo do lậu, viêm tuyến tiền liệt; Viêm bàng quang, niệu đạo thường
12Bệnh thận bẩm sinhSa thận; Thận móng ngựa; Thận kép; Thận lạc chỗ; Chỉ có 1 thận
13Khối u sau phúc mạcU thận, u tuyến thượng thận (gây tăng huyết áp); U mỡ, u quái, u hạch, u thần kinh
14Lao tiết niệu - sinh dụcLao thận (đã/ chưa mổ); Lao thận có di chứng hẹp niệu quản; Lao bàng quang, tuyến tiền liệt, mào tinh
15Dị tật ở niệu quảnNiệu quản sau tĩnh mạch chủ/động mạch chậu; Niệu quản kép; Niệu quản lạc chỗ
16Bệnh bàng quangU nhỏ bàng quang (đã/ chưa mổ); U ác tính; Túi thừa, hẹp cổ bàng quang
17Hẹp niệu đạoDo lậu, chấn thương hoặc nguyên nhân khác
18Dị tật dương vậtLỗ đái lệch thấp/cao; Cụt dương vật; Niệu đạo kép
19Dị tật ở bìuTinh hoàn ẩn/lạc chỗ 1 hoặc 2 bên; Thiếu tinh hoàn; Ái nam/ái nữ; U tinh/mào tinh; Tràn dịch/ máu/ viêm da tinh hoàn
20Teo tinh hoàn/ mào tinh hoàn

- Teo cả 2 bên do quai bị

- Teo 1 bên do nguyên nhân khác

21U nang thừng tinh

- Chưa mổ

- Đã mổ > 6 tháng, diễn biến tốt

22Ung thư dương vậtMọi mức độ
23Viêm tinh hoàn, mào tinh hoànBất kỳ mức độ
24Giãn tĩnh mạch thừng tinhMức độ nặng

Bệnh về đường tiêu hoá

STTNhóm bệnhChi tiết
1Thực quản

- Viêm thực quản cấp

- Viêm thực quản mạn, loét lành tính

- Giãn/hẹp thực quản

- Giãn tĩnh mạch thực quản

- Ung thư thực quản

2Dạ dày - tá tràng

- Viêm mạn tính

- Loét chưa biến chứng

- Loét có biến chứng (hẹp môn vị, chảy máu,...)

- Đã điều trị lành bằng nội khoa/phẫu thuật

- Túi thừa dạ dày ảnh hưởng tới sức khỏe

- Ung thư dạ dày

3Ruột non

- Thủng ruột đã mổ:

+ Không ảnh hưởng tiêu hóa

+ Có ảnh hưởng tiêu hóa

- Tắc ruột đã mổ:

+ Kết quả tốt

+ Còn rối loạn tiêu hóa

- Túi thừa, polyp, u ruột non

4Ruột thừaViêm ruột thừa có biến chứng, bán tắc, sổ thành bụng
5Thoát vị bẹnChưa phẫu thuật
6Đường mổ bụng (thăm dò)

- Sẹo tốt trên 1 năm, không triệu chứng

- Sẹo nhăn nhúm hoặc sổ thành bụng

- Có dính tắc hoặc bán tắc

7Đại tràng - trực tràng

- Hội chứng ruột kích thích:

+ Vừa

+ Nặng

- Viêm loét đại-trực tràng:

+ Nhẹ

+ Vừa/nặng

- Các bệnh lành tính cần phẫu thuật

- Lao hồi tràng

- Ung thư đại tràng

- Túi thừa, polyp đại-trực tràng

- Polyp trực tràng:

+ Chưa cắt

+ Chảy máu

8Hậu môn - trực tràng

- Rò hậu môn phức tạp

- Sa trực tràng

- Nứt hậu môn nhiễm trùng nhiều lần

9Trĩ

- Trĩ nội/ngoại/nhiều búi (0.5 - 1 cm)

- Trĩ búi to > 1 cm, không tự co

- Đã thắt, tái phát

10Gan

- Viêm gan cấp

- Viêm gan đã lành nhưng hồi phục kém, HBsAg (+)

- Viêm gan mạn tồn tại/hoạt động

- Ung thư gan

- Sán lá gan

- Gan to/vàng da chưa rõ nguyên nhân

- Xơ gan còn bù/mất bù

- Áp xe gan (đã ổn định hoặc biến chứng đã khỏi)

- Sỏi trong gan

- Nang gan ≥ 2 cm

- U máu gan

11Mật - túi mật - đường mật

- Sỏi túi mật gây viêm đường mật

- Sỏi đường mật trong/ngoài gan có biến chứng

- Áp xe đường mật

- Sỏi túi mật đơn độc:

+ Chưa mổ

+ Đã cắt: có/không ảnh hưởng sinh hoạt

- Viêm túi mật/đường mật do sỏi hoặc nguyên nhân khác

- Sỏi ống mật chủ

12Tụy

- Viêm tụy cấp (thể phù nề, tái phát)

- Viêm tụy cấp hoại tử/xuất huyết

- Viêm tụy mạn

- Viêm tụy đã điều trị ngoại khoa ổn định

- Nang tụy, sỏi tụy

- Ung thư tụy

13Lách

- Lách to do nguyên nhân khác

- Nang lách

- Áp xe lách

- Vỡ lách do chấn thương phải cắt

14Đảo ngược phủ tạng 

Bệnh nội tiết, hạch, máu, chuyển hoá

22 bệnh được miễn nghĩa vụ quân sự 4
STTNhóm bệnhTình trạng cụ thể
1Bệnh tuyến giáp

- Viêm tuyến giáp tự miễn

- Bệnh Basedow

- Bướu lành tuyến giáp to, ảnh hưởng hô hấp, nói, nuốt

- Ung thư tuyến giáp

2Bệnh lý tuyến thượng thậnCác rối loạn liên quan đến tuyến thượng thận (Cushing, Addison, u tuyến thượng thận,...)
3Bệnh lý tuyến yênCác rối loạn nội tiết do tuyến yên gây ra (u tuyến yên, suy tuyến yên,...)
4Bệnh lý chuyển hóa

- Đái tháo đường (tuýp 1 hoặc 2)

- Goutte mạn tính

- Rối loạn chuyển hóa lipid máu

5Hội chứng nội tiết cận uHội chứng do khối u tiết hormone bất thường, ảnh hưởng hệ nội tiết toàn thân
6Phì đại tuyến vú ở nam giới1 hoặc 2 bên, ảnh hưởng đến thẩm mỹ cơ thể
7Bệnh hạch và bệnh máu ác tínhBao gồm các bệnh ác tính về máu như: bạch cầu, lymphoma, đa u tủy xương
8Thiếu máu nặng thường xuyênDo các nguyên nhân khác nhau, nhưng kéo dài và ảnh hưởng thể trạng

Bệnh cơ xương khớp

STTTên bệnh/Tình trạngMô tả chi tiết/Phân loại
1Bệnh khớp

- Các bệnh khớp nhiễm khuẩn

- Lao khớp, lao cột sống

- Viêm khớp nhiễm khuẩn, hội chứng Reiter, viêm khớp Lyme (mới khỏi chưa quá 6 tháng)

- Các bệnh viêm khớp do thấp (viêm khớp dạng thấp, viêm cột sống dính khớp)

+ Chưa teo/biến dạng, chức năng chưa hạn chế, sức khỏe tốt

+ Đã teo, biến dạng, hạn chế chức năng: mức độ nhẹ, vừa, nặng

2Bàn chân bẹt- Đi lại đau nhói, ảnh hưởng mang vác, chạy nhảy
3Chai chân, mắt cá, rỗ chân

- Chai dày sừng gây cộm cứng, ảnh hưởng đi lại

- Mắt cá lòng bàn chân (≥3 cái hoặc 1-2 cái >1cm, ảnh hưởng đi lại) - Rỗ chân (≥2 điểm lõm trong 1cm², kích thước >2mm): không ảnh hưởng hoặc ảnh hưởng đi lại

4Dính kẽ ngón tay, ngón chân

- Chưa phẫu thuật, ảnh hưởng hoạt động bàn tay, chân

- Đã phẫu thuật

5Thừa ngón tay, ngón chân- Đã cắt bỏ, ảnh hưởng nhiều đến hoạt động bàn tay, chân
6Mất ngón tay, ngón chân

- Mất 1 đốt hoặc nhiều đốt, chi tiết theo ngón

- Mất 1 hoặc nhiều ngón, chi tiết theo ngón bàn tay/chân

7Co rút ngón tay, ngón chân

- Co rút 1 - 2 ngón

- Co rút 3 ngón trở lên

8Lệch vẹo ngón chân cái (Hallux varus/valgus)

- Không ảnh hưởng giày dép, mang vác, chạy nhảy

- Ảnh hưởng mang vác, chạy, nhảy

9Chấn thương, vết thương khớp (vừa/lớn)

- Chưa điều trị khỏi

- Đã điều trị, di chứng ảnh hưởng vận động

10Sai khớp xương

- Sai khớp vừa để lại cố tật cản trở lao động sinh hoạt

- Sai khớp lớn (đã nắn chỉnh, phẫu thuật, di chứng các mức độ, không nắn chỉnh, tái phát,...)

11Gãy xương

- Gãy vừa/lớn chưa liền xương

- Đã liền xương nhưng lệch trục, hạn chế vận động

- Đau mỏi, thoái hóa, còn dụng cụ kết xương

12Khớp giả xương dài tứ chi

- Kèm mất đoạn xương lớn (chi trên ≥5 cm, chi dưới ≥3 cm)

- Không kèm ngắn chi

13Dị dạng bẩm sinh- Sai khớp lớn, mất đoạn xương, mất đầu xương
14Cứng, dính các khớp lớn- Vai, khuỷu, gối, hông
15Cứng, dính khớp cổ tay, cổ chân

- Ở tư thế cơ năng

- Không ở tư thế cơ năng

16Chênh lệch chiều dài chi

- ≤ 2 cm, không đau

- 3-4 cm, ảnh hưởng thẩm mỹ, đau mỏi

- >5 cm, ảnh hưởng rõ thẩm mỹ, đau mỏi

17Hai chân vòng kiềng (chữ O, chữ X)

- Nhẹ (5-10 độ), không ảnh hưởng hoặc ít

- Vừa (<15 độ), ít ảnh hưởng

- Nặng (>15 độ), biến dạng, ảnh hưởng chức năng

18Cong gù cột sống

- Ổn định, không tiến triển, không đau mỏi

- Ảnh hưởng mang vác, vận động, chạy nhảy

- Nặng do bại liệt, chấn thương, lao cột sống

19Rò xương

- Đơn giản, viêm khu trú, không phá hủy rộng

- Rò xương lớn, liên tục, tái phát

20Bệnh u xương, sụn lành tính

- Đã mổ, không ảnh hưởng chức năng

- Chưa mổ

21Ổ khuyết xương ở xương dài

- Ảnh hưởng vững chắc xương

- Không ảnh hưởng

22Hoại tử vô khuẩn chỏm xương đùi 
23Hoại tử vô khuẩn mào xương chày

- Đã mổ, kết quả tốt

- Chưa mổ, đau tái phát

24Hoại tử vô khuẩn lồi cầu xương cánh tay 
25Bàn chân thuổng

- Không ngắn chi hoặc ngắn chi 1-3 cm

- Ngắn chi trên 3 cm

26Đứt gân gót (Achill) 
27Dị tật bàn chân khèo

- Cả 2 bàn chân

- 1 bàn chân

28Di chứng bại liệt, liệt mềm chi thể

- Mức độ nặng

- Mức độ vừa

29Di chứng bại não, liệt cứng chi thể 
30Bàn tay khèo 
31Dị tật bẩm sinh thiếu xương chi thểxương quay, xương chầy,...
32Sẹo bỏng và các loại sẹo khác

- Nhỏ, lành, ảnh hưởng thẩm mỹ mặt, cổ (nhiều)

- Co kéo biến dạng, ảnh hưởng ít hoặc nhiều đến chức năng, sinh hoạt

33Giãn tĩnh mạch chân (Varice)- Đã thành búi, khi chạy nhảy căng, tức
34Các loại u

- U lành (mỡ, xơ, nang nhày, xương) ảnh hưởng sinh hoạt, lao động hoặc kích thước ≥5cm

- U ác tính các vị trí

Bệnh thần kinh, tâm thần

STTLoại bệnhMô tả chi tiết
Bệnh thần kinh
1Nhức đầu thành cơn, dai dẳng

- Do bệnh lý cột sống cổ (Hội chứng giao cảm cổ sau)

- Bị từ nhỏ, không liên quan cột sống cổ

2Suy nhược thần kinh- Nặng, không hồi phục hoàn toàn (giảm trí nhớ, giảm khả năng lao động hoặc tái phát ≥ 2 lần)
3Động kinh

- Đã hết cơn (lâm sàng và cận lâm sàng)

- Còn cơn lớn hoặc nhỏ

4Ra mồ hôi bàn tay/chân

- Mức độ vừa

- Mức độ nặng

5Phản xạ gân xương

- Tăng đều 2 bên (có/không rối loạn vận động cảm giác)

- Giảm đều 2 bên (có rối loạn)

- Tăng/giảm 1 bên (có rối loạn)

6Đái dầm thường xuyên 
7Di tinh nhiều- Ảnh hưởng tới sức khỏe
8Chóng mặt có hệ thống

- Rối loạn kiểu tiền đình (trung ương và ngoại vi)

- Rối loạn phối hợp vận động và thăng bằng kiểu tiểu não

9Liệt thần kinh mặt ngoại vi- Còn di chứng méo miệng thường xuyên, mắt nhắm không kín
10Liệt thần kinh ngoại vi

- Liệt dây thần kinh quay, giữa, trụ, hông to, hông khoeo

- Mất hoặc giảm khả năng vận động ở chi thể

+ Ít ảnh hưởng đến sinh hoạt

+ Ảnh hưởng nhiều đến sinh hoạt

- Mất hoàn toàn khả năng lao động ở 1 chi hoặc nửa người

11Di chứng tổn thương sọ não, tủy sống- Liệt chân tay, hạn chế khả năng lao động rõ rệt
12Đau rễ thần kinh và các đám rối

- Ít ảnh hưởng đến vận động

- Hạn chế rõ rệt khả năng vận động

13Bệnh cơ (Myopathie)

- Teo cơ nặng, ảnh hưởng rõ đến lao động

- Teo cơ nhẹ, ảnh hưởng ít đến vận động

14Nhược cơ (Myasthénia) 
15Tật máy cơ (TIC)- Gây đau ở mặt
16Đau lưng do

- Gai đôi cột sống

- Thoái hóa cột sống (mức độ vừa, mức độ nặng)

- Thoát vị đĩa đệm (nhẹ, vừa, nặng)

17Đau vai gáy do

- Thoái hóa cột sống cổ (mức độ vừa, nặng)

- Thoát vị đĩa đệm cổ (nhẹ, vừa, nặng)

18Chấn thương sọ não

- Vết thương không thấu não, di chứng nhẹ (điện não đồ bình thường hoặc thay đổi)

- Vết thương thấu não, di chứng rõ rệt

Bệnh tâm thần
1Loạn thần do

- Thiểu năng tâm thần (nặng, trung bình, nhẹ)

- Liên quan bệnh toàn thân (nội tiết, chuyển hóa,...) (đã phục hồi, không hoàn toàn, không phục hồi)

- Loạn tâm thần phản ứng (không hồi phục, hồi phục không hoàn toàn, hồi phục hoàn toàn)

- Trạng thái hoang tưởng, rối loạn tri giác, ảo giác

- Rối loạn tình dục (loạn dâm, đồng giới, súc vật, trẻ em,...)

2Tâm thần phân liệtCác thể khác nhau
3Loạn thần do rượu- Bệnh Korsakoff, hội chứng lệ thuộc rượu, ảo giác, hoang tưởng, say rượu bệnh lý
4Nghiện ma túy (opiate) 
5Loạn thần do thuốc

- Hội chứng cai thuốc, trạng thái hoang tưởng, ảo giác, ngộ độc thuốc

- Lệ thuộc thuốc gây nghiện

6Loạn thần cảm xúc

- Thể điển hình, cường độ mạnh, tái phát nhanh

- Thể trung bình, nhẹ (cơn thưa)

7Rối loạn nhân cách

- Thể nặng, mất bù thường xuyên

- Còn bù nhưng tái phát ≥ 2 lần

8Rối loạn hành vi ở thanh thiếu niên

- Thể nặng, cố định

- Trung bình

9Rối loạn giấc ngủ

- Đã hồi phục

- Không hồi phục

10Rối loạn lo âu

- Đã hồi phục

- Đang tiến triển

- Tái phát ≥ 2 lần

11Rối loạn phân li (Hysteria)

- Đã hồi phục sinh hoạt bình thường

- Đang tiến triển

- Tái phát ≥ 2 lần

12Loạn thần do tổn thương sọ não

- Viêm não - màng não (đã hồi phục, không hồi phục)

- Lao não (đã hồi phục, không hồi phục)

- Giang mai não (đã hồi phục, không hồi phục)

- Các rối loạn mạch máu, u não, thoái hóa hệ thần kinh

13Loạn thần do chấn thương

- Đã hồi phục

- Không hồi phục

Theo Bảng số 3 Phụ lục 1 Phân loại sức khỏe theo thể lực và bệnh ban hành kèm theo Thông tư liên tịch 16/2016/TTLT-BYT-BQP, quy định danh mục các bệnh miễn đăng ký nghĩa vụ quân sự là những bệnh thuộc diện miễn đăng ký nghĩa vụ quân sự, không nhận vào quân thường trực, gồm:

  • Bệnh tâm thần, mã bệnh ICD10: (F20 - F29)
  • Bệnh động kinh, mã bệnh ICD10: G40
  • Bệnh Parkinson, mã bệnh ICD10: G20
  • Mù một mắt, mã bệnh ICD10: H54.4
  • Điếc, mã bệnh ICD10: H90
  • Di chứng do lao xương, khớp, mã bệnh ICD10: B90.2
  • Di chứng do phong, mã bệnh ICD10: B92
  • Các bệnh lý ác tính, mã bệnh ICD10: C00 đến C97; D00 đến D09; D45-D47
  • Người nhiễm HIV, mã bệnh ICD10: B20 đến B24, Z21
  • Người khuyết tật mức độ đặc biệt nặng và nặng

Việc chuẩn bị kỹ hồ sơ y tế và hiểu rõ về 22 bệnh được miễn nghĩa vụ quân sự sẽ giúp bạn tiết kiệm thời gian, công sức và hạn chế rủi ro khi khám tuyển.

Công dân học đến lớp mấy thì được đi nghĩa vụ quân sự?

22 bệnh được miễn nghĩa vụ quân sự 5

Theo khoản 4, Điều 4 của Thông tư 148/2018/TT-BQP, quy định về tiêu chuẩn văn hóa khi tuyển quân như sau: 

  • Ưu tiên tuyển những công dân có trình độ học vấn từ lớp 8 trở lên, tuyển từ cao xuống thấp.
  • Nếu địa phương gặp khó khăn không đủ chỉ tiêu tuyển quân, có thể báo cáo cơ quan có thẩm quyền để được phép tuyển những công dân có trình độ học vấn từ lớp 7.
  • Đối với các xã vùng sâu, vùng xa, vùng kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn hoặc cộng đồng dân tộc thiểu số dưới 10.000 người, có thể tuyển tối đa 25% công dân có trình độ tiểu học, số còn lại phải có trình độ trung học cơ sở trở lên.

Tạm kết

Việc nắm rõ danh sách 22 bệnh được miễn nghĩa vụ quân sự sẽ giúp bạn hiểu rõ quyền lợi và nghĩa vụ của mình trong quá trình tham gia khám tuyển. Tuy nhiên, việc được miễn nghĩa vụ cần dựa trên kết luận của hội đồng y khoa và các quy định pháp luật cụ thể. Nếu bạn hoặc người thân đang trong độ tuổi nghĩa vụ quân sự, hãy chủ động tìm hiểu kỹ thông tin để đảm bảo thực hiện đúng quy định và quyền lợi hợp pháp.

Bạn đang tìm kiếm một chiếc smartphone vừa mạnh mẽ, vừa thời trang và tích hợp nhiều công nghệ hiện đại? Samsung chính là lựa chọn hoàn hảo! Tại FPT Shop, bạn không chỉ mua được điện thoại Samsung chính hãng mà còn được trải nghiệm dịch vụ chăm sóc khách hàng tận tâm, cùng nhiều ưu đãi độc quyền chỉ có tại hệ thống bán lẻ công nghệ hàng đầu Việt Nam. Xem tại:

Điện thoại Samsung

Xem thêm:

Thương hiệu đảm bảo

Thương hiệu đảm bảo

Nhập khẩu, bảo hành chính hãng

Đổi trả dễ dàng

Đổi trả dễ dàng

Theo chính sách đổi trả tại FPT Shop

Giao hàng tận nơi

Giao hàng tận nơi

Trên toàn quốc

Sản phẩm chất lượng

Sản phẩm chất lượng

Đảm bảo tương thích và độ bền cao