:quality(75)/diem_chuan_dai_hoc_an_giang_2025_92a97bc40b.jpg)
Điểm chuẩn Đại học An Giang 2025 - Bật mí những thông tin hữu ích khi xét tuyển vào trường
Điểm chuẩn Đại học An Giang 2025 có cao không? Hãy đọc ngay bài viết nếu bạn quan tâm đến vấn đề này. Tại đây FPT Shop sẽ tổng hợp thông tin mới nhất về điểm chuẩn của các ngành đào tạo tại trường Đại học An Giang, đồng thời cung cấp các phân tích và lời khuyên hữu ích giúp bạn có sự chuẩn bị tốt nhất.

Vài nét nổi bật về Đại học An Giang
Trường Đại học An Giang (AGU) là cơ sở giáo dục đại học công lập có uy tín tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long, trực thuộc Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh từ năm 2019. Thành lập vào năm 1999, trường đã không ngừng phát triển cả về quy mô và chất lượng đào tạo, trở thành trung tâm đào tạo đa ngành, đa lĩnh vực với sứ mệnh đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao, đồng thời tích cực tham gia nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ của khu vực.
Hiện nay, Đại học An Giang có cơ sở vật chất hiện đại, hệ thống phòng học và phòng thực hành được trang bị đầy đủ, cùng đội ngũ giảng viên trình độ cao với hơn 100 tiến sĩ và gần 400 thạc sĩ. Trường đào tạo các ngành học đa dạng từ khoa học tự nhiên, kinh tế, công nghệ, nông nghiệp đến sư phạm, hướng đến mục tiêu phát triển toàn diện kiến thức, kỹ năng thực hành và phẩm chất đạo đức cho sinh viên, đáp ứng nhu cầu hội nhập quốc tế và thị trường lao động trong nước.

Đề án tuyển sinh Đại học An Giang 2025
Bên cạnh điểm chuẩn Đại học An Giang 2025, việc nắm rõ các nội dung chính trong đề án tuyển sinh mới nhất của trường cũng là điều quan trọng:
Các phương thức xét tuyển
Dưới đây là những phương thức tuyển sinh chính mà Đại học An Giang hiện đang triển khai:
- Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển: Đây là phương thức dành cho thí sinh đạt thành tích xuất sắc theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo cũng như Đại học Quốc gia TP. HCM. Thí sinh thuộc diện tuyển thẳng sẽ được xét tuyển không qua kỳ thi, tạo điều kiện thuận lợi nhập học.
- Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực: Phương thức sử dụng điểm thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia TP. HCM tổ chức. Điểm sàn áp dụng tùy theo ngành học, giúp đa dạng hóa cơ hội xét tuyển và phù hợp với năng lực thí sinh.
- Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT: Điểm xét tuyển là tổng điểm 3 môn trong tổ hợp theo quy định, cộng với điểm ưu tiên nếu có.
- Xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT (học bạ): Phương thức xét theo điểm trung bình học kỳ lớp 10, 11 và học kỳ 1 lớp 12 của các môn thuộc tổ hợp xét tuyển. Ngoài ra trường có yêu cầu tối thiểu về điểm trung bình và hạnh kiểm từ khá trở lên.
- Xét tuyển dựa trên các chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế kết hợp học tập THPT: Phương thức này dành cho thí sinh có các chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế như IELTS, TOEFL kết hợp với kết quả học tập THPT để xét tuyển.
- Ưu tiên xét tuyển theo quy định Đại học Quốc gia TP. HCM: Đây là phương thức dành cho đối tượng thuộc diện ưu tiên theo quy chế riêng của Đại học Quốc gia TP. HCM nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho thí sinh xuất sắc ở các trường THPT chuyên, năng khiếu.

Chỉ tiêu tuyển sinh
Năm 2025, chỉ tiêu tuyển sinh của trường Đại học An Giang là 2.876 cho hệ đại học chính quy áp dụng cho 40 ngành đào tạo, có sự tăng nhẹ so với năm 2024, khi chỉ tiêu tuyển sinh của trường là 2.662 với 37 ngành/nhóm ngành. Điều này cho thấy sự nỗ lực của Đại học An Giang trong việc mở rộng quy mô đào tạo và đáp ứng nhu cầu học tập ngày càng lớn của học sinh và xã hội về đa dạng ngành nghề, bắt kịp xu thế đổi mới và hội nhập giáo dục.

Tham khảo điểm chuẩn Đại học An Giang năm 2024
Điểm chuẩn đại học An Giang năm 2024 có sự phân hóa rõ rệt giữa các ngành, trong đó nhóm ngành sư phạm thường có điểm chuẩn cao hơn, nhiều ngành khác có ngưỡng điểm vừa phải, tạo điều kiện cho đa dạng đối tượng thí sinh đăng ký xét tuyển. Sự ổn định này cũng phần nào khẳng định trường tiếp tục duy trì được uy tín và sức hút đối với thí sinh, đồng thời phù hợp với định hướng phát triển đào tạo đa ngành, đáp ứng nhu cầu thị trường lao động. Dưới đây là mức điểm chuẩn chính thức của trường Đại học An Giang 2024 mà thí sinh nên tham khảo:
| Mã ngành | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn điểm thi THPT | Điểm chuẩn học bạ | Điểm chuẩn ĐGNL HCM |
| 7140201 | Giáo dục Mầm non | M00; M01; M10; M13 | 22.79 | 23.45 | 617 |
| 7140202 | Giáo dục Tiểu học | A00; A01; C00; D01 | 26.63 | 27.4 | 614 |
| 7140205 | Giáo dục Chính trị | C00; C19; D01; D66 | 26.99 | 27.45 | 635 |
| 7140209 | Sư phạm Toán học | A00; A01; C01; D01 | 26.18 | 29 | 831 |
| 7140211 | Sư phạm Vật lý | A00; A01; A17; C01 | 25.57 | 28.2 | 688 |
| 7140212 | Sư phạm Hóa học | A00; B00; C02; D07 | 25.81 | 28.3 | 717 |
| 7140213 | Sư phạm Sinh học | B00; B03; B04; D08 | 24.98 | 28.1 | 623 |
| 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00; D01; D14; D15 | 27.44 | 27.85 | 636 |
| 7140218 | Sư phạm Lịch sử | A08; C00; C19; D14 | 27.91 | 27.85 | 633 |
| 7140219 | Sư phạm Địa lý | A09; C00; C20; D10 | 27.91 | 27.2 | 664 |
| 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | A01; D01; D09; D14 | 25.61 | 27.9 | 677 |
| 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00; A01; A02; B00 | 24.66 | 27.22 | 661 |
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D09; D14 | 21.71 | 25.91 | 627 |
| 7229001 | Triết học | A01; C00; C01; D01 | 23.47 | 24.4 | 757 |
| 7229030 | Văn học | C00; D01; D14; D15 | 24.91 | 26.2 | 681 |
| 7310106 | Kinh tế quốc tế | A00; A01; C15; D01 | 21.4 | 25.5 | 636 |
| 7310630 | Việt Nam học | A01; C00; C04; D01 | 23.95 | 26.2 | 611 |
| 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C15; D01 | 21.52 | 24.2 | 612 |
| 7340115 | Marketing | A00; A01; C15; D01 | 23.17 | 26 | 611 |
| 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C15; D01 | 22.56 | 25.1 | 623 |
| 7340301 | Kế toán | A00; A01; C15; D01 | 23.02 | 25.96 | 614 |
| 7380101 | Luật | A00; A01; C15; D01 | 25.1 | 26.7 | 605 |
| 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; B00; C15; D01 | 16 | 24 | 619 |
| 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; C01; D01 | 19.4 | 23.3 | 645 |
| 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01 | 20.72 | 24.7 | 610 |
| 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | A00; B00; C05; C08 | 16.2 | 23 | 615 |
| 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A16; B03; C15; D01 | 16.2 | 22.6 | 714 |
| 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; B00; C05; D07 | 16 | 25.5 | 616 |
| 7540104 | Công nghệ sau thu hoạch | A00; B00; C05; D01 | 16 | 18 | 600 |
| 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | A00; B00; C05; D07 | 16 | 23 | 600 |
| 7620105 | Chăn nuôi | A02; B00; C15; D08 | 18.2 | 22.6 | 600 |
| 7620110 | Khoa học cây trồng | A00; B00; C15; D01 | 16 | 23 | 600 |
| 7620112 | Bảo vệ thực vật | A00; B00; C15; D01 | 21.9 | 24.7 | 617 |
| 7620116 | Phát triển nông thôn | A00; B00; C00; D01 | 22.08 | 21.3 | 600 |
| 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | A00; B00; D01; D10 | 16.15 | 20 | 630 |
| 7640101 | Thú y | A02; B00; C08; D08 | 19.58 | 26 | 621 |
| 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; B00; C15; D01 | 21.41 | 22.8 | 600 |
Xem thêm: Khối X12 gồm những ngành nào? Trường nào đào tạo và cơ hội nghề nghiệp nổi bật hiện nay?
Điểm sàn và điểm chuẩn Đại học An Giang 2025
Mức điểm sàn của Đại học An Giang 2025
Điểm sàn là số điểm cần mà thí sinh phải đạt để đủ điều kiện đăng ký xét tuyển vào các ngành hoặc trường đại học, được gọi là ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, giúp trường định ra mức điểm xét tuyển phù hợp dựa trên chỉ tiêu và kết quả thi của thí sinh. Điểm sàn đại học An Giang năm 2025 nhìn chung khá ổn định và hợp lý, mang đến sự công bằng cho thí sinh khi đăng ký xét tuyển:
| Ngành | Điểm sàn điểm thi THPT | Điểm sàn đánh giá năng lực |
| Giáo dục Mầm non | 19 | 600 |
| Giáo dục Tiểu học | ||
| Giáo dục Chính trị | ||
| Sư phạm Toán học | ||
| Sư phạm Vật lý | ||
| Sư phạm Hóa học | ||
| Sư phạm Sinh học | ||
| Sư phạm Ngữ văn | ||
| Sư phạm Lịch sử | ||
| Sư phạm Địa lý | ||
| Sư phạm Tiếng Anh | ||
| Sư phạm Khoa học tự nhiên | ||
| Sư phạm Lịch sử - Địa lý | ||
| Luật | 18 | 720 |
| Quản trị kinh doanh | 16 | 600 |
| Marketing | ||
| Tài chính - Ngân hàng | ||
| Kế toán | ||
| Công nghệ sinh học | 500 | |
| Kỹ thuật phần mềm | ||
| Công nghệ thông tin | ||
| Công nghệ kỹ thuật hoá học | ||
| Công nghệ kỹ thuật môi trường | ||
| Công nghệ thực phẩm | ||
| Công nghệ sau thu hoạch | ||
| Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | ||
| Chăn nuôi | ||
| Khoa học cây trồng | ||
| Bảo vệ thực vật | ||
| Phát triển nông thôn | ||
| Nuôi trồng thủy sản | ||
| Kinh doanh nông nghiệp số | ||
| Công nghệ nông nghiệp số | ||
| Kinh tế quốc tế | ||
| Việt Nam học | ||
| Ngôn ngữ Anh | ||
| Văn học | ||
| Triết học | ||
| Quản lý tài nguyên môi trường | ||
| Thú y |
Điểm chuẩn Đại học An Giang 2025
Vào ngày 22/08, điểm chuẩn Đại học An Giang 2025 đã được công bố chính thức. Trong đó mức điểm của phương thức xét điểm thi THPT có nhiều thay đổi, cụ thể:
| Mã ngành | Ngành | Điểm chuẩn | ||
| Nhóm tổ hợp 1 | Nhóm tổ hợp 2 | Nhóm tổ hợp 3 | ||
| 7140201 | Giáo dục Mầm non | 23.48 | x | x |
| 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 23.01 | x | 23.28 |
| 7140205 | Giáo dục Chính trị | 25.3 | 28 | 25.13 |
| 7140209 | Sư phạm Toán học | 26.33 | x | 25.95 |
| 7140211 | Sư phạm Vật lý | 25.32 | x | 25.18 |
| 7140212 | Sư phạm Hóa học | 24.92 | x | 24.75 |
| 7140213 | Sư phạm Sinh học | 23.49 | x | x |
| 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 24.47 | 27.68 | 24.65 |
| 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 26.28 | 28.75 | 25.83 |
| 7140219 | Sư phạm Địa lý | 25.91 | 28.25 | 25.53 |
| 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 23.08 | x | x |
| 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 24.48 | x | 24.40 |
| 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 25.01 | 27.75 | 24.87 |
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 16.34 | x | x |
| 7229001 | Triết học | 21.52 | 24.8 | 22.04 |
| 7229030 | Văn học | 22.72 | 26 | 23.04 |
| 7310106 | Kinh tế quốc tế | 16 | x | x |
| 7310630 | Việt Nam học | 19.80 | 23.13 | 20.75 |
| 7340101 | Quản trị kinh doanh | 16.5 | x | x |
| 7340115 | Marketing | 17 | x | x |
| 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 16 | x | x |
| 7340301 | Kế toán | 16.5 | x | x |
| 7380101 | Luật | 19 | x | x |
| 7420201 | Công nghệ sinh học | 16 | x | 16.25 |
| 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 16 | x | 16.25 |
| 7480201 | Công nghệ thông tin | 16 | x | 16.25 |
| 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | 16 | x | 16.25 |
| 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 16.2 | x | 16.75 |
| 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 16 | x | 16.25 |
| 7540104 | Công nghệ sau thu hoạch | 16 | x | 16.25 |
| 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 16 | x | 16.25 |
| 7620105 | Chăn nuôi | 16 | x | 16.25 |
| 7620110 | Khoa học cây trồng | 16 | x | 16.25 |
| 7620112 | Bảo vệ thực vật | 16 | x | 16.25 |
| 7620116 | Phát triển nông thôn | 16 | 17.75 | 16.25 |
| 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | 16 | x | 16.25 |
| 7640101 | Thú y | 18.5 | x | 19.5 |
| 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 16 | x | 16.25 |
| 7620190 | Công nghệ nông nghiệp số | 16 | x | x |
| 7620191 | Kinh doanh nông nghiệp số | 16 | x | 16.25 |
Trong đó:
- Nhóm tổ hợp môn 1 gồm: A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30.
- Nhóm tổ hợp môn 2 gồm: C00.
- Nhóm tổ hợp môn 3 gồm: C01, C02, C03, C04, C08, X17, X70, X74.

Tạm kết
Điểm chuẩn đại học An Giang 2025 không chỉ thể hiện mức độ cạnh tranh đầu vào mà còn phản ánh chất lượng đào tạo và xu hướng phát triển ngành nghề của nhà trường. Việc cập nhật và hiểu rõ điểm chuẩn sẽ giúp thí sinh chủ động điều chỉnh kế hoạch xét tuyển và chuẩn bị cho việc nhập học trong tương lai của mình.
Nếu bạn là tân sinh viên, hãy trang bị ngay một chiếc laptop MSI để bứt phá trong môi trường đại học. Laptop MSI có hiệu năng mạnh mẽ, thiết kế bền bỉ và công nghệ tiên tiến, giúp học tập, sáng tạo và giải trí mượt mà mọi lúc mọi nơi. Đừng chần chừ mà không đầu tư cho mình chiếc laptop chất lượng tại FPT Shop:
Xem thêm:
:quality(75)/estore-v2/img/fptshop-logo.png)
:quality(75)/diem_chuan_lop_10_nam_2025_ben_tre_c8d01b34ed.png)
:quality(75)/dai_hoc_thang_long_diem_chuan_2025_a1f5ef78e5.png)
:quality(75)/du_kien_diem_chuan_dai_hoc_2025_tang_hay_giam_1_90a1b53dc5.png)
:quality(75)/diem_chuan_dai_hoc_van_hien_a7e9d12768.png)
:quality(75)/diem_chuan_ftu_2025_c185c6879e.png)
:quality(75)/diem_chuan_bo_sung_lop_10_nam_2025_ha_noi_4_4f8264e6bb.jpg)