:quality(75)/Diem_chuan_Dai_hoc_Y_Ha_Noi_nam_2025_c124df6b03.jpg)
Cập nhật điểm chuẩn Đại học Y Hà Nội 2025 và 2 năm gần nhất: Thông tin đầy đủ, chính xác
Điểm chuẩn Đại học Y Hà Nội 2025 luôn là một trong những chủ đề nóng hổi nhất mỗi mùa tuyển sinh, phản ánh mức độ cạnh tranh khốc liệt vào ngôi trường y khoa hàng đầu cả nước. Để giúp các thí sinh và gia đình có sự chuẩn bị tốt nhất, việc tham khảo điểm chuẩn của các năm gần đây là vô cùng cần thiết. Bài viết sẽ cung cấp thông tin chi tiết về điểm chuẩn năm 2025 và hai năm gần nhất là 2023 - 2024 để bạn có cái nhìn toàn diện nhé.
Công bố điểm chuẩn Đại học Y Hà Nội 2025 đợt 1
Ngày 22/8 vừa qua, Trường Đại học Y Hà Nội đã công bố điểm chuẩn và số lượng thí sinh trúng tuyển đợt 1 kỳ tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2025 theo phương thức sử dụng kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông.
Cụ thể, điểm chuẩn Đại học Y Hà Nội 2025 hệ chính quy đợt 1 như sau:
STT | Tên ngành | Mã xét tuyển | Chỉ tiêu 2025 | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn | Tiêu chí phụ | Số lượng trúng tuyển |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Y khoa | 7720101 | 400 | 100 | B00 | 28,13 | TTNV<=1 | 293 |
301 |
| 108 | ||||||
2 | Y học cổ truyền | 7720115 | 80 | 100 | B00 | 23,50 | TTNV<=6 | 85 |
3 | Răng-Hàm-Mặt | 7720501 | 120 | 100 | B00 | 27,34 | TTNV<=1 | 111 |
301 |
| 16 | ||||||
4 | Y học dự phòng | 7720110 | 100 | 100 | B00 | 17,00 | TTNV<=2 | 100 |
5 | Điều dưỡng Chương trình tiên tiến | 7720301 | 130 | 100 | A00, B00 | 22,25 | TTNV<=1 | 137 |
6 | Hộ sinh | 7720302 | 70 | 100 | A00, B00 | 20,35 | TTNV<=1 | 77 |
7 | Dinh dưỡng | 7720401 | 100 | 100 | A00, B00 | 18,75 | TTNV<=13 | 114 |
8 | Kỹ thuật phục hình răng | 7720502 | 50 | 100 | A00, B00 | 21,85 | TTNV<=7 | 56 |
9 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601 | 80 | 100 | A00, B00 | 23,72 | TTNV<=1 | 89 |
301 |
| 1 | ||||||
10 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 7720602 | 60 | 100 | A00, B00 | 23,57 | TTNV<=8 | 63 |
301 |
| 1 | ||||||
11 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 7720603 | 70 | 100 | A00, B00 | 22,50 | TTNV<=1 | 78 |
12 | Khúc xạ nhãn khoa | 7720609 | 70 | 100 | A00, B00 | 23,23 | TTNV<=1 | 76 |
13 | Y tế công cộng | 7720701 | 60 | 100 | B00 | 18,20 | TTNV<=2 | 87 |
B08 | ||||||||
D01 | 21,20 | |||||||
14 | Tâm lý học | 7310401 | 80 | 100 | B00 | 23,70 | TTNV<=4 | 77 |
C00 | 28,70 | |||||||
D01 | 26,70 | |||||||
301 |
| 12 | ||||||
15 | Công tác xã hội | 7760101 | 60 | 100 | A00, B00, B08 | 17,00 | - | 8 |
16 | Y khoa Phân hiệu Thanh Hóa | 7720101YHT | 130 | 100 | B00 | 25,80 | TTNV<=1 | 134 |
17 | Điều dưỡng Phân hiệu Thanh Hóa | 7720301YHT | 100 | 100 | A00, B00 | 17,00 | TTNV<=2 | 115 |
18 | Kỹ thuật xét nghiệm y học Phân hiệu Thanh Hóa | 7720601YHT | 80 | 100 | A00, B00 | 18,35 | TTNV<=1 | 92 |
19 | Kỹ thuật phục hồi chức năng Phân hiệu Thanh Hóa | 7720603YHT | 70 | 100 | A00, B00 | 17,30 | TTNV<=14 | 87 |
| Tổng |
| 1910 |
|
|
|
| 2017 |
Lưu ý:
1. Tiêu chí phụ: Thí sinh có điểm xét tuyển bằng điểm chuẩn phải đạt tiêu chí phụ ưu tiên theo thứ tự nguyện vọng (TTNV).
2. Phương thức xét tuyển:
- 100: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025.
- 301: Xét tuyển thẳng theo Qui chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT (Điều 8) và của Trường Đại học Y Hà Nội.
3. Tổ hợp xét tuyển:
- A00: Toán - Vật lý - Hóa học
- B00: Toán - Hóa học - Sinh học
- B08: Toán - Sinh học - tiếng Anh
- C00: Ngữ văn - Lịch sử - Địa lý
- D01: Toán - Ngữ Văn - tiếng Anh.
Điểm chuẩn Đại học Y Hà Nội 2025 trong đợt 1 dao động trong khoảng từ 17 đến 28,7 điểm. Ngành Tâm lý học với tổ hợp C00 tiếp tục dẫn đầu với 28,7 điểm, tiếp theo là ngành Y khoa (tổ hợp B00) với 28,13 điểm và ngành Răng - Hàm - Mặt với 27,34 điểm. Các ngành có mức điểm chuẩn thấp nhất, lấy 17 điểm, gồm Y học dự phòng, Công tác xã hội và Điều dưỡng phân hiệu Thanh Hóa. Đặc biệt, năm nay nhà trường tuyển sinh thêm hai ngành mới so với năm 2024 là Công tác xã hội và Kỹ thuật hình ảnh y học, mở ra cơ hội học tập và nghề nghiệp mới cho thí sinh.

Danh sách điểm chuẩn Đại học Y Hà Nội 2024 - 2023
Ngoài bảng điểm chuẩn Đại học Y Hà Nội 2025, FPT Shop cũng tổng hợp điểm trúng tuyển của hai năm trước là 2023 và 2024, giúp bạn dễ dàng tham khảo và so sánh phổ điểm qua ba năm.
Bảng điểm chuẩn Đại học Y Hà Nội năm 2024
Năm 2024, điểm trúng tuyển cao nhất không thuộc về khối B00 truyền thống mà là ngành Tâm lý học với tổ hợp C00, đạt 28,83 điểm. Đây là năm đầu tiên trường mở ngành và xét tuyển bằng tổ hợp này. Trong khi đó, ngành Y khoa vẫn giữ vị trí dẫn đầu khối B00 với 28,27 điểm (tăng 0,54 điểm so với 2023).
Một điểm đáng chú ý khác là chính sách cho thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ, với mức điểm chuẩn thấp hơn là 26,55. Ở thái cực ngược lại, mức điểm chuẩn thấp nhất được ghi nhận là 19 điểm, áp dụng cho hai ngành tại phân hiệu Thanh Hóa.

Lưu ý:
1. Tiêu chí phụ: Thí sinh có điểm xét tuyển bằng điểm chuẩn phải đạt tiêu chí phụ ưu tiên theo thứ tự nguyện vọng (TTNV).
2. Phương thức xét tuyển:
- 100: Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024; thang điểm 30.
- 301: Tuyển thẳng;
- 402: Xét tuyển dựa vào kết quả thi đánh giá năng lực học sinh THPT năm 2024 của Đại học Quốc gia Hà Nội; thang điểm 150
- 409: Xét tuyển kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024 với chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế; thang điểm 30.
3. Tổ hợp xét tuyển:
- B00: Toán - Hóa học - Sinh học
- B08: Toán - Sinh học - tiếng Anh
- C00: Ngữ văn - Lịch sử - Địa lý
- D01: Toán - Ngữ Văn - tiếng Anh.
STT | Tên ngành | Mã ngành xét tuyển | Chỉ tiêu 2024 | Tuyển thẳng (đã nhập học) | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn | Tiêu chí phụ | Số lượng trúng tuyển |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Y khoa | 7720101 | 400 | 82 | 100 | B00 | 28,27 | TTNV<=1 | 321 |
409 | B00 | 26,55 | TTNV<=1 | ||||||
301 |
| 5 | |||||||
2 | Y học cổ truyền | 7720115 | 80 | 1 | 100 | B00 | 25,29 | TTNV<=1 | 89 |
3 | Răng Hàm Mặt | 7720501 | 120 | 2 | 100 | B00 | 27,67 | TTNV<=1 | 120 |
409 | B00 | 26,1 | TTNV<=2 | ||||||
301 |
| 1 | |||||||
4 | Y học dự phòng | 7720110 | 100 |
| 100 | B00 | 22,94 | TTNV<=2 | 116 |
5 | Điều dưỡng Chương trình tiên tiến | 7720301 | 130 |
| 100 | B00 | 24,59 | TTNV<=2 | 141 |
409 | B00 | 21,75 | TTNV<=1 | ||||||
6 | Hộ sinh | 7720302 | 50 |
| 100 | B00 | 22,95 | TTNV<=3 | 63 |
402 | - | 76,5 | TTNV<=1 | ||||||
7 | Dinh dưỡng | 7720401 | 100 |
| 100 | B00 | 23,33 | TTNV<=3 | 116 |
8 | Kỹ thuật phục hình răng | 7720502 | 50 |
| 100 | B00 | 24,15 | TTNV<=14 | 63 |
9 | Kỹ thuật Xét nghiệm y học | 7720601 | 80 |
| 100 | B00 | 25,35 | TTNV<=1 | 84 |
10 | Kỹ thuật Phục hồi chức năng | 7720603 | 70 |
| 100 | B00 | 24,07 | TTNV<=6 | 78 |
11 | Khúc xạ nhãn khoa | 7720699 | 70 |
| 100 | B00 | 25,38 | TTNV<=5 | 77 |
12 | Y tế công cộng | 7720701 | 60 |
| 100 | B00 | 22,85 | TTNV<=2 | 78 |
B08 | 22,35 | TTNV<=4 | |||||||
D01 | 24,3 | TTNV<=1 | |||||||
13 | Tâm lý học | 7310401 | 60 | 4 | 100 | B00 | 25,46 | TTNV<=1 | 68 |
C00 | 28,83 | TTNV<=2 | |||||||
D01 | 26,86 | TTNV<=1 | |||||||
301 |
| 2 | |||||||
14 | Y khoa Phân hiệu Thanh Hóa | 7720101YHT | 130 |
| 100 | B00 | 26,67 | TTNV<=4 | 152 |
409 | B00 | 25,07 | TTNV<=8 | ||||||
301 |
| 1 | |||||||
15 | Điều dưỡng Phân hiệu Thanh Hóa | 7720301YHT | 80 |
| 100 | B00 | 20,25 | TTNV<=1 | 131 |
402 | - | 77,25 | TTNV<=3 | ||||||
16 | Kỹ thuật Xét nghiệm y học Phân hiệu Thanh Hóa | 7720601YHT | 70 |
| 100 | B00 | 19,0 | - | 52 |
402 | - | 87,5 | TTNV<=1 | ||||||
17 | Kỹ thuật Phục hồi chức năng Phân hiệu Thanh Hóa | 7720603YHT | 70 |
| 100 | B00 | 19,0 | - | 25 |
| Tổng |
| 1720 | 89 |
|
|
|
| 1783 |
Bảng điểm chuẩn Đại học Y Hà Nội năm 2023
Tổng chỉ tiêu của trường trong năm này là 1.370, tăng 200 suất so với năm trước đó. Ngành Y khoa vẫn là ngành có quy mô tuyển sinh lớn nhất với 520 chỉ tiêu, tiếp đến là các ngành Điều dưỡng, Y học dự phòng, Dinh dưỡng, và Răng - Hàm - Mặt. Đặc biệt, 2023 là năm đầu tiên trường tuyển sinh ngành Kỹ thuật phục hồi chức năng, đáp ứng nhu cầu nhân lực ngày càng tăng của xã hội.

Về phương thức tuyển sinh, trường chủ yếu dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT 2023 với tổ hợp B00 (Toán, Hóa, Sinh). Bên cạnh đó, trường cũng dành một phần chỉ tiêu (không quá 25% mỗi ngành) cho phương thức xét tuyển thẳng. Một điểm mới trong năm 2023 là việc áp dụng phương thức xét tuyển kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế cho một số ngành trọng điểm như Y khoa, Răng - Hàm - Mặt và Điều dưỡng chương trình tiên tiến.

Tên ngành | Mã ngành | Chỉ tiêu | Tuyển thẳng (nhập học) | Điểm chuẩn | Tiêu chí phụ | Số trúng tuyển | Tổng số trúng tuyển |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
Y khoa | 7720101 | 280 | 73 | 27,73 | TTNV<=1 | 209 | 282 |
Y khoa kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế | 7720101_AP | 120 |
| 26,0 | TTNV<=1 | 122 | 122 |
Y khoa Phân hiệu Thanh Hóa | 7720101YHT | 85 | 1 | 26,39 | TTNV<=1 | 100 | 101 |
Y khoa Phân hiệu Thanh hóa kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế | 7720101YHT_AP | 35 |
| 24,25 | TTNV<=1 | 22 | 22 |
Răng Hàm Mặt | 7720501 | 70 | 6 | 27,5 | TTNV<=2 | 65 | 71 |
Răng Hàm Mặt kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế | 7720501_AP | 30 |
| 25,5 | TTNV<=1 | 30 | 30 |
Y học cổ truyền | 7720115 | 80 |
| 24,77 | TTNV<=2 | 87 | 87 |
Y học dự phòng | 7720110 | 100 |
| 22,3 | TTNV<=1 | 109 | 109 |
Điều dưỡng chương trình tiên tiến | 7720301 | 90 |
| 24,0 | - | 131 | 131 |
Điều dưỡng chương trình tiên tiến kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế | 7720301_AP | 40 |
| 21,0 | - | 5 | 5 |
Điều dưỡng Phân hiệu Thanh Hóa | 7720301YHT | 80 |
| 19,0 | - | 81 | 81 |
Dinh dưỡng | 7720401 | 100 |
| 23,19 | TTNV<=2 | 105 | 105 |
Kỹ thuật xét nghiệm Y học | 7720601 | 80 | 1 | 24,85 | TTNV<=2 | 88 | 89 |
Kỹ thuật Phục hồi chức năng | 7720603 | 50 |
| 22,7 | TTNV<=1 | 66 | 66 |
Khúc xạ nhãn khoa | 7720699 | 70 |
| 25,4 | TTNV<=3 | 81 | 81 |
Y tế công cộng | 7720701 | 60 |
| 20,7 | TTNV<=1 | 71 | 71 |
Tổng | 1370 | 81 |
|
| 1372 | 1453 | |
Lưu ý: Thí sinh có điểm xét tuyển bằng điểm chuẩn phải đạt tiêu chí phụ ưu tiên theo thứ tự nguyện vọng (TTNV).
Tổng kết
Điểm chuẩn Đại học Y Hà Nội 2025 dù có những biến động nhất định vẫn sẽ luôn ở mức rất cao, đòi hỏi sự nỗ lực và quyết tâm phi thường từ các sĩ tử. Hy vọng rằng những thông tin về điểm chuẩn 3 năm gần nhất cùng các phân tích dự kiến đã cung cấp cho bạn một cái nhìn hữu ích để đặt ra mục tiêu và chiến lược ôn tập phù hợp. Chúc các bạn học tập tốt và đạt được kết quả như mong đợi trong kỳ thi quan trọng sắp tới.
Hành trang không thể thiếu của mỗi sinh viên trên con đường chinh phục tri thức chính là một chiếc laptop đáng tin cậy. Hãy để FPT Shop đồng hành cùng bạn! Tại FPT Shop, bạn sẽ tìm thấy những dòng laptop chính hãng, bền bỉ, hiệu năng cao, giúp bạn xử lý mọi bài tập, đồ án một cách mượt mà. Xem ngay để không bỏ lỡ:
Xem thêm:
:quality(75)/estore-v2/img/fptshop-logo.png)
:quality(75)/diem_chuan_dai_hoc_y_thai_binh_2_9e49140fae.jpg)
:quality(75)/diem_chuan_dai_hoc_y_khoa_pham_ngoc_thach_2025_485647ecd9.png)
:quality(75)/diem_chuan_dai_hoc_y_te_cong_cong_2025_e7f34ac994.jpg)
:quality(75)/de_an_tuyen_sinh_dai_hoc_y_duoc_thai_binh_2025_va_nhung_dieu_can_luu_y_khi_dang_ky_nguyen_vong_de_4_41a32cd7d3.jpg)
:quality(75)/diem_chuan_dai_hoc_y_hai_phong_2025_43423e6cb8.jpg)
:quality(75)/diem_chuan_dai_hoc_y_khoa_vinh_2025_436b7e3063.jpg)