:quality(75)/diem_chuan_lop_10_nam_dinh_2025_58d15d5425.jpg)
Điểm chuẩn lớp 10 Nam Định 2025 các trường chuyên, công lập và ngoài công lập
Điểm chuẩn lớp 10 Nam Định 2025 luôn là đề tài nóng được rất nhiều học sinh, phụ huynh và thầy cô quan tâm. Không chỉ là cột mốc đánh dấu bước ngoặt quan trọng trong quá trình học tập, điểm chuẩn còn phản ánh mặt bằng chất lượng giáo dục của toàn tỉnh Nam Định so với các địa phương khác. Hãy cùng FPT Shop điểm nhanh điểm chuẩn vào 10 Nam Định 2025 ở ngay sau đây.
Điểm chuẩn lớp 10 Nam Định 2025 - 2026 mới nhất
Điểm chuẩn lớp 10 Nam Định 2025 các trường công lập
| STT | Trường THPT | Chỉ tiêu theo kế hoạch | Tuyển thẳng | Chỉ tiêu còn lại | Điểm chuẩn đợt 1 (dự kiến) | Số HS đỗ đợt 1 | Xét tiếp HS đỗ đợt 1 | Chỉ tiêu xét trúng tuyển đợt 2 | Ghi chú |
| 1 | Giao Thủy | 546 | 2 | 544 | 19,45 | 545 | |||
| 2 | Giao Thủy B | 504 | 3 | 501 | 18,50 | 503 | |||
| 3 | Giao Thủy C | 420 | 4 | 416 | 18,10 | 420 | |||
| 4 | Quất Lâm | 336 | 1 | 335 | 16,00 | 335 | |||
| 5 | Xuân Trường | 504 | 4 | 500 | 16,00 | 504 | |||
| 6 | Xuân Trường B | 504 | 3 | 501 | 20,45 | 502 | |||
| 7 | Xuân Trường C | 336 | 2 | 334 | 15,65 | 334 | |||
| 8 | Nguyễn Trường Thúy | 336 | 5 | 331 | 16,25 | 332 | |||
| 9 | A Hải Hậu | 504 | 5 | 499 | 20,50 | 499 | |||
| 10 | Vũ Văn Hiếu | 378 | 4 | 374 | 18,10 | 375 | |||
| 11 | B Hải Hậu | 420 | 3 | 417 | 17,55 | 417 | |||
| 12 | C Hải Hậu | 462 | 3 | 459 | 18,35 | 459 | |||
| 13 | Thịnh Long | 294 | 1 | 293 | 15,25 | 296 | |||
| 14 | Trần Quốc Tuấn | 336 | 2 | 334 | 17,35 | 334 | |||
| 15 | An Phúc | 294 | 1 | 293 | 15,75 | 296 | |||
| 16 | Trực Ninh | 504 | 3 | 501 | 16,60 | 502 | |||
| 17 | Trực Ninh B | 420 | 1 | 419 | 18,50 | 420 | |||
| 18 | Nguyễn Trãi | 336 | 0 | 336 | 14,30 | 335 | 1/9 HS có DXT 14,25 | ||
| 19 | Lê Quý Đôn | 420 | 1 | 419 | 19,70 | 419 | |||
| 20 | Lý Tự Trọng | 420 | 0 | 420 | 17,90 | 420 | |||
| 21 | Nam Trực | 462 | 1 | 461 | 18,25 | 461 | |||
| 22 | Nguyễn Du | 336 | 0 | 336 | 15,55 | 336 | |||
| 23 | Trần Văn Bảo | 336 | 1 | 335 | 15,05 | 335 | |||
| 24 | A Nghĩa Hưng | 504 | 3 | 501 | 16,75 | 501 | |||
| 25 | Nghĩa Minh | 252 | 0 | 252 | 14,00 | 245 | 7 | ||
| 26 | B Nghĩa Hưng | 420 | 4 | 416 | 14,00 | 405 | 11 | ||
| 27 | C Nghĩa Hưng | 420 | 4 | 416 | 15,10 | 416 | |||
| 28 | Trần Nhân Tông | 252 | 0 | 252 | 14,00 | 237 | 15 | ||
| 29 | Trần Hưng Đạo | 546 | 1 | 545 | 20,70 | 546 | |||
| 30 | Nguyễn Khuyến | 504 | 5 | 499 | 22,25 | 500 | |||
| 31 | Ngô Quyền | 420 | 0 | 420 | 17,00 | 424 | |||
| 32 | Nguyễn Huệ | 378 | 2 | 376 | 17,00 | 377 | |||
| 33 | Mỹ Lộc | 462 | 0 | 462 | 15,50 | 464 | |||
| 34 | Trần Văn Lan | 336 | 0 | 336 | 17,25 | 338 | |||
| 35 | Hoàng Văn Thụ | 420 | 1 | 419 | 14,00 | 400 | 19 | ||
| 36 | Lương Thế Vinh | 378 | 0 | 336 | 17,00 | 338 | |||
| 37 | Nguyễn Bính | 294 | 0 | 294 | 16,50 | 296 | |||
| 38 | Nguyễn Đức Thuận | 294 | 0 | 294 | 17,00 | 295 | |||
| 39 | Tống Văn Trân | 504 | 3 | 501 | 18,25 | 501 | |||
| 40 | Phạm Văn Nghị | 336 | 2 | 418 | 16,65 | 419 | |||
| 41 | Đại An | 294 | 1 | 293 | 16,50 | 295 | |||
| 42 | Mỹ Tho | 462 | 5 | 457 | 15,40 | 457 | |||
| 43 | Lý Nhân Tông | 294 | 2 | 292 | 14,50 | 296 | |||
| 44 | Đỗ Huy Liệu | 294 | 1 | 293 | 14,25 | 296 | |||
| Tổng đại trà | 17514 | 84 | 17430 | 17425 | 52 |
Điểm chuẩn vào 10 Nam Định 2025 khối ngoài công lập
STT | Trường THPT | Chỉ tiêu theo kế hoạch | Tuyển thẳng | Chỉ tiêu xét đợt 1 | Điểm chuẩn đợt 1 (dự kiến) | Số HS đỗ đợt 1 | Xét tiếp HS đỗ đợt 1 | Chỉ tiêu xét tuyển đợt 3 | Ghi chú |
1 | Thiên Trường | 360 | 0 | 252 | 16,00 | 128 |
| 232 |
|
2 | Cao Phong | 225 | 0 | 0 |
|
|
| 225 |
|
3 | Tô Hiến Thành | 315 | 0 | 0 |
|
|
| 315 |
|
4 | Đoàn Kết | 180 | 0 | 0 |
|
|
| 180 |
|
5 | Phan Bội Châu | 180 | 0 | 0 |
|
|
| 180 |
|
6 | Quang Trung | 315 | 0 | 221 | 13,05 | 226 |
| 89 |
|
7 | Nghĩa Hưng | 135 | 0 | 0 |
|
|
| 135 |
|
8 | Nguyễn Công Trứ | 450 | 0 | 0 |
|
|
| 450 |
|
9 | Trần Quang Khải | 270 | 0 | 0 |
|
|
| 270 |
|
10 | Trần Nhật Duật | 225 | 0 | 0 |
|
|
| 225 |
|
11 | Hùng Vương | 45 | 0 | 0 |
|
|
| 45 |
|
12 | Ý Yên | 270 | 0 | 0 |
|
|
| 270 |
|
| Tổng | 2970 | 0 | 473 |
| 354 |
| 2616 |
|
Điểm chuẩn lớp 10 Nam Định 2025 trường THPT chuyên Lê Hồng Phong
STT | Chuyên | Chỉ tiêu được tuyển | Điểm chuẩn dự kiến | Số lượng trúng tuyển |
1 | Toán | 70 | 57,30 | 70 |
2 | Ngữ Văn | 70 | 49,70 | 70 |
3 | Tiếng Anh | 70 | 47,85 | 70 |
4 | Vật lí | 70 | 53,25 | 70 |
5 | Hoá học | 70 | 56,50 | 69 |
6 | Sinh học | 35 | 51,05 | 35 |
7 | Tin học | 35 | 50,05 | 35 |
8 | Lịch sử | 35 | 50,90 | 35 |
9 | Địa lí | 35 | 52,95 | 35 |
10 | Tiếng Nga | 35 | 36,80 | 29 |
11 | Tiếng Pháp | 35 | 40,60 | 34 |
| Tổng | 560 |
| 552 |
Trường nào có điểm chuẩn cao nhất và thấp nhất vào lớp 10 tại Nam Định?
Kỳ tuyển sinh vào lớp 10 THPT tại Nam Định luôn nhận được sự quan tâm đặc biệt của phụ huynh, học sinh. Trong năm học 2025 - 2026, Sở Giáo dục & Đào tạo Nam Định đã công bố chính thức điểm chuẩn vào lớp 10 của tất cả các trường công lập và chuyên trên toàn tỉnh.
Trường THPT có điểm chuẩn vào 10 top đầu Nam Định
Trường có điểm chuẩn cao nhất vào lớp 10 ở Nam Định là Trường THPT Nguyễn Khuyến. Cụ thể, mức điểm chuẩn của trường là 22,25 điểm, dẫn đầu toàn tỉnh. Điều này phần nào khẳng định vị thế, uy tín cũng như sức hút của Nguyễn Khuyến đối với các bạn học sinh có thành tích học tập nổi bật.
Bên cạnh đó, trường THPT Trần Hưng Đạo và trường THPT A Hải Hậu cũng nằm trong nhóm trường có điểm chuẩn cao, lần lượt là 20,70 điểm và 20,50 điểm.

Trường THPT có điểm chuẩn vào 10 top cuối
Các trường THPT Nghĩa Minh và THPT B Nghĩa Hưng có mức điểm chuẩn vào 10 thấp hơn, chỉ 14,00 điểm. Những điểm trường này chủ yếu phục vụ nhu cầu học tập của học sinh các huyện vùng sâu, vùng xa, nơi điều kiện tiếp cận giáo dục còn gặp nhiều khó khăn.

Lưu ý khi xét tuyển vào 10 tại Nam Định mà thí sinh cần biết
Theo dõi lịch công bố điểm chuẩn
Một trong những lưu ý quan trọng đầu tiên dành cho thí sinh xét tuyển lớp 10 tại Nam Định là phải theo dõi sát sao lịch công bố điểm thi, điểm chuẩn của Sở Giáo dục & Đào tạo Nam Định. Thông tin này thường được đăng tải chính thức trên cổng thông tin điện tử của Sở và các trường THPT vào giữa tháng 6. Nhờ cập nhật nhanh chóng, học sinh có thể chủ động chuẩn bị giấy tờ cũng như xác định được nguyện vọng phù hợp với năng lực cá nhân.

Xác định chỉ tiêu và điểm chuẩn từng trường
Điểm chuẩn vào lớp 10 của mỗi trường tại Nam Định có sự khác biệt lớn, nhất là giữa các trường trung tâm như Nguyễn Khuyến, Trần Hưng Đạo, Lê Quý Đôn và các trường vùng nông thôn như Nghĩa Minh, B Nghĩa Hưng. Vì vậy, việc lựa chọn nguyện vọng nên dựa vào kết quả thi, chỉ tiêu tuyển sinh và điều kiện thực tế của từng gia đình để tối ưu khả năng trúng tuyển.
Nắm rõ quy định cộng điểm ưu tiên, điểm khuyến khích
Sở Giáo dục & Đào tạo Nam Định áp dụng đầy đủ chính sách cộng điểm ưu tiên và điểm khuyến khích cho những học sinh thuộc diện chính sách hoặc đạt thành tích cao trong các kỳ thi cấp tỉnh, quốc gia. Thí sinh cần chuẩn bị đầy đủ giấy tờ minh chứng để đảm bảo quyền lợi của mình khi xét tuyển.

Chuẩn bị hồ sơ xét tuyển vào 10 theo quy định
Hồ sơ xét tuyển vào lớp 10 bao gồm đơn xin dự tuyển, bản sao giấy khai sinh, học bạ THCS, giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời, các giấy tờ chứng minh diện ưu tiên (Nếu có). Việc chuẩn bị hồ sơ cẩn thận, đầy đủ giúp quá trình xét tuyển diễn ra suôn sẻ, hạn chế tối đa việc bổ sung hoặc chỉnh sửa về sau.

Chú ý thời gian xét tuyển
Thí sinh trúng tuyển đợt 1 phải nộp hồ sơ đúng hạn tại trường đã đăng ký, nếu không sẽ mất cơ hội trúng tuyển hoặc phải chờ đợt bổ sung. Ngoài ra, những trường hợp chưa trúng tuyển đợt 1 cần theo dõi thông báo chỉ tiêu còn lại và điểm chuẩn đợt bổ sung để kịp thời đăng ký.
Chủ động tra cứu điểm thi
Phụ huynh và học sinh có thể tra cứu điểm thi, kết quả xét tuyển qua cổng thông tin của Sở Giáo dục & Đào tạo Nam Định tại địa chỉ: https://namdinh.edu.vn/tra-cuu/bang-diem. Đây là nguồn thông tin chính xác và cập nhật nhanh nhất giúp bạn chủ động trong mọi tình huống.
Tạm kết
Điểm chuẩn lớp 10 Nam Định 2025 không chỉ quyết định cánh cửa vào trường THPT mong muốn mà còn ảnh hưởng trực tiếp đến lộ trình học tập, định hướng nghề nghiệp tương lai của các em. Hy vọng những chia sẻ trên đây của FPT Shop hữu ích, giúp bạn cập nhật thông tin điểm chuẩn, tuyển sinh nhanh chóng.
Máy tính, laptop là những món đồ công nghệ hỗ trợ đắc lực cho các bạn học sinh khi bước vào cánh cửa THPT. Tại FPT Shop có đa dạng các sản phẩm công nghệ chính hãng, đáp ứng tốt nhu cầu học tập lẫn giải trí của các em học sinh. Tham khảo ngay laptop giá tốt tại FPT Shop bạn nhé!
Xem thêm:
:quality(75)/estore-v2/img/fptshop-logo.png)
:quality(75)/lop_10_bac_giang_cover_0913944aca.png)
:quality(75)/diem_chuan_nong_lam_2025_ce39dc1798.jpg)
:quality(75)/diem_chuan_su_pham_hue_d0d97e321f.jpg)
:quality(75)/lhp_cover_3a1725deb8.png)
:quality(75)/lop_10_bac_ninh_cover_f5afafb46d.png)