Điểm chuẩn trường Đại học Công nghiệp TPHCM 2025 cập nhật mới nhất và thông tin học phí năm học mới
https://fptshop.com.vn/https://fptshop.com.vn/
Nguyễn Thị Thu Hà
10 tháng trước

Điểm chuẩn trường Đại học Công nghiệp TPHCM 2025 cập nhật mới nhất và thông tin học phí năm học mới

Năm nay, Điểm chuẩn trường Đại học Công nghiệp TPHCM 2025 đã có những thay đổi đáng kể, phản ánh xu hướng chọn ngành cũng như mức độ cạnh tranh ở từng khoa, từng chuyên ngành. Dưới đây là điểm chuẩn cụ thể cho từng khối ngành và các phương thức xét tuyển.
Chia sẻ:
Cỡ chữ nhỏ
Cỡ chữ nhỏ
Cỡ chữ lớn
Nội dung bài viết
1. Điểm chuẩn trường Đại học Công nghiệp TPHCM 2025
2. Một số thông tin về trường Đại học Công nghiệp TPHCM

Đại học Công nghiệp TPHCM là một trong những trường đào tạo uy tín hàng đầu tại Việt Nam. Nếu bạn đang muốn tìm hiểu thông tin mới nhất về Điểm chuẩn trường Đại học Công nghiệp TPHCM 2025, hãy cùng theo dõi bài viết này để biết mức điểm trúng tuyển chính thức và những điều cần lưu ý khi xét tuyển.

1. Điểm chuẩn trường Đại học Công nghiệp TPHCM 2025

thong tin diem chuan truong dai hoc cong nghiep tphcm 2025

Tối ngày 22/8, Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Công nghiệp TPHCM đã chính thức công bố điểm chuẩn năm 2025 cho tất cả các phương thức xét tuyển. Theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT, ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử và Tự động hóa tiếp tục dẫn đầu với mức điểm 26.5, cao hơn gần 2 điểm so với năm trước. Điểm chuẩn trường Đại học Công nghiệp TPHCM 2025 với nhóm ngành Kế toán, Kiểm toán và Công nghệ thực phẩm chương trình chất lượng cao có điểm chuẩn thấp nhất với 17 điểm, giảm từ 1 đến 3 điểm.

Đối với phương thức xét học bạ kết hợp thành tích, mức điểm trúng tuyển dao động từ 21 đến 28.61, trong đó Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử và Tự động hóa vẫn giữ vị trí cao nhất. Đồng thời, hai ngành này cũng đứng đầu về điểm chuẩn khi xét theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM, với mức 975/1200 điểm.

diem chuan truong dai hoc cong nghiep tphcm 2025 cac phuong thuc cu the

Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp TPHCM 2025 ở tất cả phương thức chi tiết như sau:

TT

Tên ngành/chuyên ngành

Điểm thi tốt nghiệp THPT

Đánh giá năng lực ĐHQG TP HCM

Xét kết hợp

Thang điểm 1200

Thang điểm 30

CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI TRÀ

1

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân

25.25

894

25.75

28.11

2

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông; IoT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng

24.25

830

24.75

27.43

3

Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch

24.00

814

24.50

27.25

4

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

25.50

911

26.01

28.21

5

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

26.50

975

27.00

28.61

6

Công nghệ chế tạo máy

24.50

846

25.00

27.62

7

Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện

25.00

878

25.50

28.00

8

Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng

22.25

731

22.77

25.94

9

Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh

26.50

975

27.00

28.61

10

Kỹ thuật xây dựng

22.50

737

23.01

26.12

11

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

19.00

666

20.17

23.00

12

Quản lý xây dựng

22.25

731

22.77

25.94

13

Công nghệ dệt, may

18.00

650

19.52

22.00

14

Thiết kế thời trang

22.00

725

22.53

25.75

15

Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin; và 03 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo; Khoa học dữ liệu; Quản lý Đô thị Thông minh và Bền vững

24.50

846

25.00

27.62

16

Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược.

24.00

814

24.50

27.25

17

Dược học

23.75

798

24.26

27.06

18

Công nghệ thực phẩm

21.50

713

22.04

25.37

19

Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm

18.00

650

19.52

22.00

20

Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm

18.00

650

19.52

22.00

21

Công nghệ sinh học

22.50

737

23.01

26.12

22

Quản lý đất đai gồm 02 chuyên ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên.

18.00

650

19.52

22.00

23

Quản lý tài nguyên và môi trường

18.00

650

19.52

22.00

24

Công nghệ kỹ thuật môi trường

18.00

650

19.52

22.00

25

Kế toán

22.75

743

23.26

26.31

26

Kiểm toán

22.50

737

23.01

26.12

27

Tài chính ngân hàng gồm 02 chuyên ngành: Tài chính Ngân hàng; Công nghệ tài chính

24.00

814

24.50

27.25

28

Quản trị kinh doanh gồm 03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

24.75

862

25.25

27.81

29

Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing

26.00

943

26.51

28.41

30

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành:

22.75

743

23.26

26.31

- Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành;

- Quản trị khách sạn;

- Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống.

31

Kinh doanh quốc tế

25.00

878

25.50

28.00

32

Thương mại điện tử

26.00

943

26.51

28.41

33

Nhóm ngành Ngôn ngữ gồm 02 ngành: Ngôn ngữ Anh; Ngôn ngữ Trung Quốc

23.25

765

23.74

26.68

34

Luật kinh tế

25.25

894

25.75

28.11

35

Luật quốc tế

24.50

846

25.00

27.62

CHƯƠNG TRÌNH TĂNG CƯỜNG TIẾNG ANH

 

 

1

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân (mới)

23.00

749

23.50

26.50

2

Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh

23.75

798

24.26

27.06

3

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông Chương trình tăng cường tiếng Anh gồm 02 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông

22.00

725

22.53

25.75

4

Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch

22.75

743

23.26

26.31

5

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

23.25

765

23.74

26.68

6

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

23.50

782

24.01

26.87

7

Công nghệ chế tạo máy

22.00

725

22.53

25.75

8

Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện

23.25

765

23.74

26.68

9

Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng

19.00

666

20.17

23.00

10

Nhóm ngành Công nghệ thông tin Chương trình tăng cường tiếng Anh gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin.

22.00

725

22.53

25.75

11

Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược.

20.00

683

20.85

24.00

12

Công nghệ thực phẩm

17.00

600

17.50

21.00

13

Công nghệ sinh học

18.00

650

19.52

22.00

14

Kế toán

17.00

600

17.50

21.00

15

Kiểm toán

17.00

600

17.50

21.00

16

Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Tài chính Ngân hàng; Công nghệ tài chính

20.00

683

20.85

24.00

17

Quản trị kinh doanh gồm 03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

21.00

699

21.50

25.00

18

Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing

22.50

737

23.01

26.12

19

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành:

21.50

713

22.04

25.37

- Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành;

- Quản trị khách sạn;

- Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

20

Kinh doanh quốc tế

23.00

749

23.50

26.50

21

Thương mại điện tử

23.25

765

23.74

26.68

22

Luật kinh tế

23.50

782

24.01

26.87

23

Luật quốc tế

20.00

683

20.85

24.00

24

Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA)

17.00

600

17.50

21.00

25

Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW)

17.00

600

17.50

21.00

2. Một số thông tin về trường Đại học Công nghiệp TPHCM

thong tin dai hoc cong nghiep tphcm

  • Tên trường: Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh
  • Tên tiếng Anh: Industrial University of Ho Chi Minh City (IUH)
  • Mã trường: IUH
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau Đại học - Văn bằng 2
  • Địa chỉ: Số 12 Nguyễn Văn Bảo, phường 4, quận Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh
  • Số điện thoại: 0283.8940.390
  • Email: dhcn@iuh.edu.vn
  • Website: http://www.iuh.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/sviuh/

Thông tin nhập học

Bên cạnh thông tin về Điểm chuẩn trường Đại học Công nghiệp TPHCM 2025 thì các thông tin về thời gian nhập học và học phí của trường cũng được các thí sinh quan tâm. Năm nay, Trường Đại học Công nghiệp TP HCM tuyển sinh hơn 10.000 chỉ tiêu thông qua các phương thức: Điểm thi tốt nghiệp THPT, xét học bạ, kết quả kỳ thi đánh giá năng lực và diện tuyển thẳng.

Sau khi có kết quả trúng tuyển, thí sinh bắt buộc phải xác nhận nhập học trực tuyến trên hệ thống chung của Bộ Giáo dục trước 17h ngày 30/8. Nếu không thực hiện bước này, kết quả sẽ không còn giá trị. Nhà trường tổ chức thủ tục nhập học cho sinh viên theo cả hai hình thức trực tiếp và trực tuyến từ ngày 23 đến 30/8.

thong tin nhap hoc dai hoc cong nhiep tphcm

Học phí dự kiến năm học 2025 - 2026

Học phí trường Đại học Công nghiệp TP.HCM năm học 2025 - 2026 được dự báo sẽ không có nhiều biến động so với năm trước, dao động trong khoảng 30 – 60 triệu đồng mỗi năm tùy theo ngành học và loại hình đào tạo. Với các chương trình chất lượng cao, liên kết quốc tế hoặc theo đặt hàng của doanh nghiệp, mức học phí thường cao hơn.
Chi tiết như sau:

  • Chương trình đào tạo đại trà: Khoảng 30 – 50 triệu đồng/năm.
  • Các chương trình chất lượng cao, quốc tế hoặc đặt hàng: Từ 50 – 60 triệu đồng/năm.
  • Khối ngành Kinh tế: Ước tính 33.7 – 34.5 triệu đồng/năm.
  • Khối Công nghệ – Kỹ thuật: Khoảng 34.5 – 35.175 triệu đồng/năm.
  • Ngành Dược học: Dao động từ 57.4 – 58.9 triệu đồng/năm.
du kien hoc phi dai hoc cong nghiep tphcm 2025

Tạm kết

Trên đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn trường Đại học Công nghiệp TPHCM 2025 cùng thời gian nhập học và mức học phí năm học mới. Hy vọng những cập nhật này sẽ giúp thí sinh và phụ huynh nắm bắt rõ ràng để chủ động trong việc chuẩn bị. Chúc các bạn tân sinh viên sớm hoàn tất thủ tục nhập học, bắt đầu một hành trình học tập mới đầy hứng khởi tại ngôi trường mình lựa chọn.

Một chiếc laptop HP với thiết kế gọn gàng mỏng nhẹ sẽ là công cụ hỗ trợ tuyệt vời cho các tân sinh viên trước ngưỡng cửa năm học mới. Laptop HP hiện đang được phân phối tại hệ thống siêu thị điện máy FPT Shop trên toàn quốc, cam kết hàng chính hãng, giá cạnh tranh và nhiều ưu đãi cho sinh viên. Xem các sản phẩm tại đây:

Laptop HP

Xem thêm:

Điểm chuẩn Đại học Công nghệ – Đại học Quốc gia Hà Nội 2025 chính thức công bố

Cách tra cứu điểm chuẩn tuyển sinh Đại học 2025 là gì? Thời gian công bố điểm chuẩn là khi nào?

Chi tiết điểm chuẩn Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên 2025

Công bố điểm chuẩn Đại học Công nghệ TPHCM 2025 chi tiết ở 4 phương thức xét tuyển

Thương hiệu đảm bảo

Thương hiệu đảm bảo

Nhập khẩu, bảo hành chính hãng

Đổi trả dễ dàng

Đổi trả dễ dàng

Theo chính sách đổi trả tại FPT Shop

Giao hàng tận nơi

Giao hàng tận nơi

Trên toàn quốc

Sản phẩm chất lượng

Sản phẩm chất lượng

Đảm bảo tương thích và độ bền cao