:quality(75)/diem_chuan_truong_dai_hoc_cong_nghiep_tphcm_2025_0_833886ced2.jpg)
Điểm chuẩn trường Đại học Công nghiệp TPHCM 2025 cập nhật mới nhất và thông tin học phí năm học mới
Đại học Công nghiệp TPHCM là một trong những trường đào tạo uy tín hàng đầu tại Việt Nam. Nếu bạn đang muốn tìm hiểu thông tin mới nhất về Điểm chuẩn trường Đại học Công nghiệp TPHCM 2025, hãy cùng theo dõi bài viết này để biết mức điểm trúng tuyển chính thức và những điều cần lưu ý khi xét tuyển.
1. Điểm chuẩn trường Đại học Công nghiệp TPHCM 2025

Tối ngày 22/8, Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Công nghiệp TPHCM đã chính thức công bố điểm chuẩn năm 2025 cho tất cả các phương thức xét tuyển. Theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT, ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử và Tự động hóa tiếp tục dẫn đầu với mức điểm 26.5, cao hơn gần 2 điểm so với năm trước. Điểm chuẩn trường Đại học Công nghiệp TPHCM 2025 với nhóm ngành Kế toán, Kiểm toán và Công nghệ thực phẩm chương trình chất lượng cao có điểm chuẩn thấp nhất với 17 điểm, giảm từ 1 đến 3 điểm.
Đối với phương thức xét học bạ kết hợp thành tích, mức điểm trúng tuyển dao động từ 21 đến 28.61, trong đó Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử và Tự động hóa vẫn giữ vị trí cao nhất. Đồng thời, hai ngành này cũng đứng đầu về điểm chuẩn khi xét theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM, với mức 975/1200 điểm.

Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp TPHCM 2025 ở tất cả phương thức chi tiết như sau:
TT | Tên ngành/chuyên ngành | Điểm thi tốt nghiệp THPT | Đánh giá năng lực ĐHQG TP HCM | Xét kết hợp | |
Thang điểm 1200 | Thang điểm 30 | ||||
CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI TRÀ | |||||
1 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân | 25.25 | 894 | 25.75 | 28.11 |
2 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông; IoT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng | 24.25 | 830 | 24.75 | 27.43 |
3 | Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch | 24.00 | 814 | 24.50 | 27.25 |
4 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 25.50 | 911 | 26.01 | 28.21 |
5 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 26.50 | 975 | 27.00 | 28.61 |
6 | Công nghệ chế tạo máy | 24.50 | 846 | 25.00 | 27.62 |
7 | Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện | 25.00 | 878 | 25.50 | 28.00 |
8 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng | 22.25 | 731 | 22.77 | 25.94 |
9 | Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh | 26.50 | 975 | 27.00 | 28.61 |
10 | Kỹ thuật xây dựng | 22.50 | 737 | 23.01 | 26.12 |
11 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 19.00 | 666 | 20.17 | 23.00 |
12 | Quản lý xây dựng | 22.25 | 731 | 22.77 | 25.94 |
13 | Công nghệ dệt, may | 18.00 | 650 | 19.52 | 22.00 |
14 | Thiết kế thời trang | 22.00 | 725 | 22.53 | 25.75 |
15 | Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin; và 03 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo; Khoa học dữ liệu; Quản lý Đô thị Thông minh và Bền vững | 24.50 | 846 | 25.00 | 27.62 |
16 | Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. | 24.00 | 814 | 24.50 | 27.25 |
17 | Dược học | 23.75 | 798 | 24.26 | 27.06 |
18 | Công nghệ thực phẩm | 21.50 | 713 | 22.04 | 25.37 |
19 | Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm | 18.00 | 650 | 19.52 | 22.00 |
20 | Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm | 18.00 | 650 | 19.52 | 22.00 |
21 | Công nghệ sinh học | 22.50 | 737 | 23.01 | 26.12 |
22 | Quản lý đất đai gồm 02 chuyên ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên. | 18.00 | 650 | 19.52 | 22.00 |
23 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 18.00 | 650 | 19.52 | 22.00 |
24 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 18.00 | 650 | 19.52 | 22.00 |
25 | Kế toán | 22.75 | 743 | 23.26 | 26.31 |
26 | Kiểm toán | 22.50 | 737 | 23.01 | 26.12 |
27 | Tài chính ngân hàng gồm 02 chuyên ngành: Tài chính Ngân hàng; Công nghệ tài chính | 24.00 | 814 | 24.50 | 27.25 |
28 | Quản trị kinh doanh gồm 03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 24.75 | 862 | 25.25 | 27.81 |
29 | Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing | 26.00 | 943 | 26.51 | 28.41 |
30 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: | 22.75 | 743 | 23.26 | 26.31 |
- Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; | |||||
- Quản trị khách sạn; | |||||
- Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống. | |||||
31 | Kinh doanh quốc tế | 25.00 | 878 | 25.50 | 28.00 |
32 | Thương mại điện tử | 26.00 | 943 | 26.51 | 28.41 |
33 | Nhóm ngành Ngôn ngữ gồm 02 ngành: Ngôn ngữ Anh; Ngôn ngữ Trung Quốc | 23.25 | 765 | 23.74 | 26.68 |
34 | Luật kinh tế | 25.25 | 894 | 25.75 | 28.11 |
35 | Luật quốc tế | 24.50 | 846 | 25.00 | 27.62 |
CHƯƠNG TRÌNH TĂNG CƯỜNG TIẾNG ANH |
|
| |||
1 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân (mới) | 23.00 | 749 | 23.50 | 26.50 |
2 | Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh | 23.75 | 798 | 24.26 | 27.06 |
3 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông Chương trình tăng cường tiếng Anh gồm 02 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông | 22.00 | 725 | 22.53 | 25.75 |
4 | Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch | 22.75 | 743 | 23.26 | 26.31 |
5 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 23.25 | 765 | 23.74 | 26.68 |
6 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 23.50 | 782 | 24.01 | 26.87 |
7 | Công nghệ chế tạo máy | 22.00 | 725 | 22.53 | 25.75 |
8 | Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện | 23.25 | 765 | 23.74 | 26.68 |
9 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng | 19.00 | 666 | 20.17 | 23.00 |
10 | Nhóm ngành Công nghệ thông tin Chương trình tăng cường tiếng Anh gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin. | 22.00 | 725 | 22.53 | 25.75 |
11 | Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. | 20.00 | 683 | 20.85 | 24.00 |
12 | Công nghệ thực phẩm | 17.00 | 600 | 17.50 | 21.00 |
13 | Công nghệ sinh học | 18.00 | 650 | 19.52 | 22.00 |
14 | Kế toán | 17.00 | 600 | 17.50 | 21.00 |
15 | Kiểm toán | 17.00 | 600 | 17.50 | 21.00 |
16 | Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Tài chính Ngân hàng; Công nghệ tài chính | 20.00 | 683 | 20.85 | 24.00 |
17 | Quản trị kinh doanh gồm 03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 21.00 | 699 | 21.50 | 25.00 |
18 | Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing | 22.50 | 737 | 23.01 | 26.12 |
19 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: | 21.50 | 713 | 22.04 | 25.37 |
- Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; | |||||
- Quản trị khách sạn; | |||||
- Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | |||||
20 | Kinh doanh quốc tế | 23.00 | 749 | 23.50 | 26.50 |
21 | Thương mại điện tử | 23.25 | 765 | 23.74 | 26.68 |
22 | Luật kinh tế | 23.50 | 782 | 24.01 | 26.87 |
23 | Luật quốc tế | 20.00 | 683 | 20.85 | 24.00 |
24 | Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA) | 17.00 | 600 | 17.50 | 21.00 |
25 | Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW) | 17.00 | 600 | 17.50 | 21.00 |
2. Một số thông tin về trường Đại học Công nghiệp TPHCM

- Tên trường: Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh
- Tên tiếng Anh: Industrial University of Ho Chi Minh City (IUH)
- Mã trường: IUH
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Đại học - Sau Đại học - Văn bằng 2
- Địa chỉ: Số 12 Nguyễn Văn Bảo, phường 4, quận Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh
- Số điện thoại: 0283.8940.390
- Email: dhcn@iuh.edu.vn
- Website: http://www.iuh.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/sviuh/
Thông tin nhập học
Bên cạnh thông tin về Điểm chuẩn trường Đại học Công nghiệp TPHCM 2025 thì các thông tin về thời gian nhập học và học phí của trường cũng được các thí sinh quan tâm. Năm nay, Trường Đại học Công nghiệp TP HCM tuyển sinh hơn 10.000 chỉ tiêu thông qua các phương thức: Điểm thi tốt nghiệp THPT, xét học bạ, kết quả kỳ thi đánh giá năng lực và diện tuyển thẳng.
Sau khi có kết quả trúng tuyển, thí sinh bắt buộc phải xác nhận nhập học trực tuyến trên hệ thống chung của Bộ Giáo dục trước 17h ngày 30/8. Nếu không thực hiện bước này, kết quả sẽ không còn giá trị. Nhà trường tổ chức thủ tục nhập học cho sinh viên theo cả hai hình thức trực tiếp và trực tuyến từ ngày 23 đến 30/8.

Học phí dự kiến năm học 2025 - 2026
Học phí trường Đại học Công nghiệp TP.HCM năm học 2025 - 2026 được dự báo sẽ không có nhiều biến động so với năm trước, dao động trong khoảng 30 – 60 triệu đồng mỗi năm tùy theo ngành học và loại hình đào tạo. Với các chương trình chất lượng cao, liên kết quốc tế hoặc theo đặt hàng của doanh nghiệp, mức học phí thường cao hơn.
Chi tiết như sau:
- Chương trình đào tạo đại trà: Khoảng 30 – 50 triệu đồng/năm.
- Các chương trình chất lượng cao, quốc tế hoặc đặt hàng: Từ 50 – 60 triệu đồng/năm.
- Khối ngành Kinh tế: Ước tính 33.7 – 34.5 triệu đồng/năm.
- Khối Công nghệ – Kỹ thuật: Khoảng 34.5 – 35.175 triệu đồng/năm.
- Ngành Dược học: Dao động từ 57.4 – 58.9 triệu đồng/năm.

Tạm kết
Trên đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn trường Đại học Công nghiệp TPHCM 2025 cùng thời gian nhập học và mức học phí năm học mới. Hy vọng những cập nhật này sẽ giúp thí sinh và phụ huynh nắm bắt rõ ràng để chủ động trong việc chuẩn bị. Chúc các bạn tân sinh viên sớm hoàn tất thủ tục nhập học, bắt đầu một hành trình học tập mới đầy hứng khởi tại ngôi trường mình lựa chọn.
Một chiếc laptop HP với thiết kế gọn gàng mỏng nhẹ sẽ là công cụ hỗ trợ tuyệt vời cho các tân sinh viên trước ngưỡng cửa năm học mới. Laptop HP hiện đang được phân phối tại hệ thống siêu thị điện máy FPT Shop trên toàn quốc, cam kết hàng chính hãng, giá cạnh tranh và nhiều ưu đãi cho sinh viên. Xem các sản phẩm tại đây:
Xem thêm:
Điểm chuẩn Đại học Công nghệ – Đại học Quốc gia Hà Nội 2025 chính thức công bố
Cách tra cứu điểm chuẩn tuyển sinh Đại học 2025 là gì? Thời gian công bố điểm chuẩn là khi nào?
Chi tiết điểm chuẩn Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên 2025
Công bố điểm chuẩn Đại học Công nghệ TPHCM 2025 chi tiết ở 4 phương thức xét tuyển
:quality(75)/estore-v2/img/fptshop-logo.png)
:quality(75)/diem_chuan_dai_hoc_gia_dinh_2025_2_fd2f33c875.jpg)
:quality(75)/diem_chuan_hoc_vien_ngan_hang_phu_yen_2025_0_b29c24fa79.png)
:quality(75)/hoc_vien_hau_can_diem_chuan_2025_39f0a08656.jpg)
:quality(75)/diem_chuan_dai_hoc_y_khoa_vinh_2025_436b7e3063.jpg)
:quality(75)/diem_chuan_dai_hoc_duoc_ha_noi_2025_24a83706f8.jpg)