:quality(75)/2023_6_24_638232418476908283_ma-zip-nam-dinh-1.jpg)
Mã ZIP Nam Định 2025 - Cập nhật Mã bưu chính Nam Định theo quận, huyện
Năm 2025, mã bưu chính tại nhiều tỉnh đã được cập nhật và bổ sung. Hôm nay, hãy cùng FPT tìm hiểu về mã ZIP Nam Định để xem xem chúng có gì thay đổi. Điều này sẽ giúp các bạn xác định được đúng nơi nhận khi gửi thư từ, bưu kiện. Cùng theo dõi ngay cùng FPT Shop nhé!
Thế nào là mã ZIP Nam Định
Mã ZIP hay còn được biết đến với nhiều cái tên khác nhau như mã bưu chính, mã bưu điện… Chúng thường được sử dụng để nhập hay điền vào thư từ, hàng hóa khi bạn thực hiện việc gửi hàng đến nơi khác.
Mã ZIP Nam Định gồm có 5 chữ số, theo quy định là 07xxx và bắt đầu được sử dụng từ ngày 29/12/2017. Mã này sẽ thay thế cho mã bưu điện cũ gồm 6 ký tự số.
Tổng hợp danh sách mã ZIP Nam Định mới nhất năm 2025
Mã ZIP Nam Định năm 2023 cụ thể cho các bưu cục 9 huyện: Giao Thủy, Hải Hậu, Mỹ Lộc, Nam Trực, Nghĩa Hưng, Trực Ninh, Vụ Bản, Xuân Trường, Ý Yên và thành phố Nam Định.
1. Mã ZIP tỉnh Nam Định
ZIP code/ Postal code | Đối tượng gán mã |
07000 | BC. Trung tâm tỉnh Nam Định |
07001 | Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy |
07002 | Ban Tổ chức tỉnh ủy |
07003 | Ban Tuyên giáo tỉnh ủy |
07004 | Ban Dân vận tỉnh ủy |
07005 | Ban Nội chính tỉnh ủy |
07009 | Đảng ủy khối cơ quan |
07010 | Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy |
07011 | Đảng ủy khối Doanh nghiệp |
07016 | Báo Nam Định |
07021 | Hội đồng nhân dân |
07030 | Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội |
07035 | Tòa án nhân dân tỉnh |
07036 | Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh |
07040 | Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân |
07041 | Sở Công Thương |
07042 | Sở Kế hoạch và Đầu tư |
07043 | Sở Lao động – Thương binh và Xã hội |
07045 | Sở Tài chính |
07046 | Sở Thông tin và Truyền thông |
07047 | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
07049 | Công an tỉnh |
07051 | Sở Nội vụ |
07052 | Sở Tư pháp |
07053 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
07054 | Sở Giao thông vận tải |
07055 | Sở Khoa học và Công nghệ |
07056 | Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn |
07057 | Sở Tài nguyên và Môi trường |
07058 | Sở Xây dựng |
07060 | Sở Y tế |
07061 | Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh |
07062 | Ban Dân tộc |
07063 | Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh |
07064 | Thanh tra tỉnh |
07065 | Trường chính trị tỉnh |
07066 | Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam |
07067 | Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh |
07070 | Bảo hiểm xã hội tỉnh |
07078 | Cục Thuế |
07079 | Cục Hải quan |
07080 | Cục Thống kê |
07081 | Kho bạc Nhà nước tỉnh |
07085 | Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật |
07086 | Liên hiệp các tổ chức hữu nghị |
07087 | Liên hiệp các Hội văn học Nghệ thuật |
07088 | Liên đoàn Lao động tỉnh |
07089 | Hội đồng nhân dân tỉnh |
07090 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh |
07091 | Tỉnh Đoàn |
07092 | Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh |
07093 | Hội Cựu chiến binh tỉnh |
Xem thêm: Danh sách mã ZIP Nghệ An đầy đủ, chi tiết nhất
2. Mã ZIP thành phố Nam Định
ZIP code/ Postal code | Đối tượng gán mã |
07100 | BC. Trung tâm thành phố Nam Định |
07101 | Thành ủy |
07102 | Hội đồng nhân dân |
07103 | Ủy ban nhân dân |
07104 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
07106 | P. Bà Triệu |
07107 | P. Quang Trung |
07108 | P. Nguyễn Du |
07109 | P. Vị Hoàng |
07110 | P. Vị Xuyên |
07111 | P. Trần Tế Xương |
07112 | P. Hạ Long |
07113 | P. Lộc Hạ |
07114 | P. Thống Nhất |
07115 | P. Lộc Vượng |
07116 | P. Cửa Bắc |
07117 | X. Lộc Hòa |
07118 | X. Mỹ Xá |
07119 | P. Trường Thi |
07120 | X. Lộc An |
07121 | P. Trần Quang Khải |
07122 | P. Trần Đăng Ninh |
07123 | P. Văn Miếu |
07124 | P. Năng Tĩnh |
07125 | X. Nam Vân |
07126 | X. Nam Phong |
07127 | P. Cửa Nam |
07128 | P. Phân Đình Phùng |
07129 | P. Trần Hưng Đạo |
07130 | P. Ngô Quyền |
07150 | BCP. Nam Định |
07151 | BC. KHL Nam Định |
07152 | BC. Bà Triệu |
07153 | BC. Nguyễn Du |
07154 | BC. Khu 8 |
07155 | BC. Lộc Hạ |
07156 | BC. Đường Trường Chinh |
07157 | BC. Giải Phong |
07158 | BC. KCN Hòa Xá |
07159 | BC. Trường Thi |
07160 | BC. Nam Định Ga |
07161 | BC. Nam Vân |
07162 | BC. Đò Quan |
07199 | BC. Hệ 1 Nam Định |

3. Mã ZIP huyện Mỹ Lộc
ZIP code/ Postal code | Đối tượng gán mã |
07200 | BC. Trung tâm huyện Mỹ Lộc |
07201 | Huyện ủy |
07202 | Hội đồng nhân dân |
07203 | Ủy ban nhân dân |
07204 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
07206 | TT. Mỹ Lộc |
07207 | X. Mỹ Thắng |
07208 | X. Mỹ Trung |
07209 | X. Mỹ Tân |
07210 | X. Mỹ Phúc |
07211 | X. Mỹ Hưng |
07212 | X. Mỹ Thuận |
07213 | X. Mỹ Thịnh |
07214 | X. Mỹ Thành |
07215 | X. Mỹ Hà |
07216 | X. Mỹ Tiến |
07225 | BCP. Mỹ Lộc |
07226 | Bc. Mỹ Thắng |
07227 | BC. Chợ Viềng |
07228 | BC. Đặng Xá |
07229 | BC. Cầu Họ |
4. Mã ZIP huyện Vụ Bản
ZIP code/ Postal code | Đối tượng gán mã |
07250 | BC. Trung tâm huyện Vụ Bản |
07251 | Huyện ủy |
07252 | Hội đồng nhân dân |
07253 | Ủy ban nhân dân |
07254 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
07256 | TT. Gôi |
07257 | X. Tam Thanh |
07258 | X. Liên Minh |
07259 | X. Vĩnh Hào |
07260 | X. Đại Thắng |
07261 | X. Thành Lợi |
07262 | X. Tân Thành |
07263 | X. Liên Bảo |
07264 | X. Quang Trung |
07265 | X. Đại An |
07266 | X. Hợp Hưng |
07267 | X. Trung Thành |
07268 | X. Hiển Khánh |
07269 | X. Minh Thuận |
07270 | X. Tân Khánh |
07271 | X. Cộng Hòa |
07272 | X. Minh Tân |
07273 | X. Kim Thái |
07280 | BCP. Vụ Bản |
07281 | BC. Trình Xuyên |
07282 | BC. Chợ dần |
07283 | BC. Chợ Lời |
5. Mã ZIP huyện Ý Yên
ZIP code/ Postal code | Đối tượng gán mã |
07300 | BC. Trung tâm huyện Ý Yên |
07301 | Huyện ủy |
07302 | Hội đồng nhân dân |
07303 | Ủy ban nhân dân |
07304 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
07306 | TT. Lâm |
07307 | X. Yên Dương |
07308 | X. Yên Mỹ |
07309 | X. Yên Minh |
07310 | X. Yên Bình |
07311 | X. yên Lợi |
07312 | X. Yên Tân |
07313 | X. Yên Nghĩa |
07314 | X. Yên Trung |
07315 | X. Yên Thành |
07316 | X. Yên Thọ |
07317 | X. Yên Phương |
07318 | X. Yên Chính |
07319 | X. Yên Phú |
07320 | X. Yên Hưng |
07321 | X. Yên Khánh |
07322 | X. Yên Phong |
07323 | X. Yên Quang |
07324 | X. Yên Hồng |
07325 | X. Yên Tiến |
07326 | X. yên Bằng |
07327 | X. Yên Khang |
07328 | X. Yên Đồng |
07329 | X. Yên Trị |
07330 | X. Yên Nhân |
07331 | X. Yên Cường |
07332 | X. Yên Lộc |
07333 | X. Yên Phúc |
07334 | X. Yên Thắng |
07335 | X. Yên Ninh |
07336 | X. Yên Lương |
07337 | X. Yên Xá |
07350 | BCP. Ý Yên |
07351 | BC. Chợ Bo |
07352 | BC. Cát Đằng |
07353 | BC. Yên Bằng |
07354 | BC. Đống Cao |
07355 | BC. Yên Cường |
07356 | BC. Yên Thắng |
6. Mã ZIP huyện Nghĩa Hưng
ZIP code/ Postal code | Đối tượng gán mã |
07400 | Bc. Trung tâm huyện Nghĩa Hưng |
07401 | Huyện ủy |
07402 | Hội đồng nhân dân |
07403 | Ủy ban nhân dân |
07404 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
07406 | TT. Liễu Đề |
07407 | X. Nghĩa Thái |
07408 | X. Nghĩa Đồng |
07409 | X. Nghĩa Thịnh |
07410 | X. Nghĩa Minh |
07411 | X. Hoàng Nam |
07412 | X. Nghĩa Châu |
07413 | X. Nghĩa Trung |
07414 | X. Nghĩa Sơn |
07415 | X. Nghĩa Lạc |
07416 | X. Nghĩa Phú |
07417 | TT. Quỹ Nhất |
07418 | X. Nghĩa Hùng |
07419 | X. Nghĩa Hải |
07420 | X. Nam Điền |
07421 | TT. Rạng Đông |
07422 | X. Nghĩa Phúc |
07423 | X. Nghĩa Lâm |
07424 | X. Nghĩa Lợi |
07425 | X. Nghĩa Thắng |
07426 | X. Nghĩa Thành |
07427 | X. Nghĩa Tân |
07428 | X. Nghĩa Bình |
07429 | X. Nghĩa Phong |
07430 | X. Nghĩa Hồng |
07450 | BCP. Nghĩa Hưng |
07451 | BC. Hải Lạng |
07452 | BC. Quỹ Nhất |
07453 | BC. Rạng Đông |
07454 | BC. Giáo Lạc |
07455 | BC. Giáo Phòng |
7. Mã ZIP huyện Nam Trực
ZIP code/ Postal code | Đối tượng gán mã |
07500 | BC. Trung tâm huyện Nam Trực |
07501 | Huyện ủy |
07502 | Hội đồng nhân dân |
07503 | Ủy ban nhân dân |
07504 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
07506 | TT. Nam Giang |
07507 | X. Nam Hùng |
07508 | X. Nam Hoa |
07509 | X. Nam Hồng |
07510 | X. Tân Thịnh |
07511 | X. Nam Thắng |
07512 | X. Điền Xá |
07513 | X. Nam Mỹ |
07514 | X. Nam Toàn |
07515 | X. Hồng Quang |
07516 | X. Nghĩa An |
07517 | X. Nam Cường |
07518 | X. Nam Dương |
07519 | X. Bình Minh |
07520 | X. Nam Tiến |
07521 | X. Đồng Sơn |
07522 | X. Nam Thái |
07523 | X. Nam Hải |
07524 | X. Nam Lợi |
07525 | X. Nam Thanh |
07550 | BCP. Nam Trực |
07551 | BC. Chợ Yên |
07552 | BC. Nam Xá |
07553 | BC. Cầu Vòi |
07554 | BC. Cổ Giả |
8. Mã ZIP huyện Trực Ninh
ZIP code/ Postal code | Đối tượng gán mã |
07600 | BC. Trung tâm huyện Trực Ninh |
07601 | Huyện ủy |
07602 | Hội đồng nhân dân |
07603 | Ủy ban nhân dân |
07604 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
07606 | TT. Cổ Lễ |
07607 | X. Trung Đông |
07608 | X. Trực Tuấn |
07609 | X. Trực Đạo |
07610 | X. Trực Thanh |
07611 | X. Trực Nội |
07612 | X. Trực Hưng |
07613 | X. Trực Mỹ |
07614 | X. Trực Khang |
07615 | X. Trực Thuận |
07616 | X. Trực Hùng |
07617 | X. Trực Phú |
07618 | X. Trực Cường |
07619 | X. Trực Thái |
07620 | X. Trực Thắng |
07621 | X. Trực Đại |
07622 | TT. Cát Thành |
07623 | X. Việt Hùng |
07624 | X. Liêm Hải |
07625 | X. Phương Định |
07626 | X. Trực Chính |
07650 | BCP. Trực Ninh |
07651 | BC. Chợ Đền |
07652 | BC. Ninh Cường |
07653 | BC. Trực Thái |
07654 | BC. Trực Cát |
07655 | BC. Liêm Hải |
9. Mã ZIP huyện Xuân Trường
ZIP code/ Postal code | Đối tượng gán mã |
07700 | BC. Trung tâm huyện Xuân Trường |
07701 | Huyện ủy |
07702 | Hội đồng nhân dân |
07703 | Ủy ban nhân dân |
07704 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
07706 | TT. Xuân Trường |
07707 | X. Xuân Tiến |
07708 | X. Xuân Kiên |
07709 | X. Xuân Ninh |
07710 | X. Xuân Hòa |
07711 | X. Xuân Vinh |
07712 | X. Xuân Trung |
07713 | X. Xuân Phương |
07714 | X. Thọ Nghiệp |
07715 | X. Xuân Phú |
07716 | X. Xuân Đài |
07717 | X. Xuân Tân |
07718 | X. Xuân Thành |
07719 | X. Xuân Châu |
07720 | X. Xuân Thượng |
07721 | X. Xuân Hồng |
07722 | X. Xuân Ngọc |
07723 | X. Xuân Thủy |
07724 | X. Xuân Bắc |
07725 | X. Xuân Phong |
07750 | BCP. Xuân Trường |
07751 | BC. Xuân Tiến |
07752 | BC. Lạc Quần |
07753 | BC. Xuân Đài |
07754 | BC. Hành Thiện |
07755 | BC. Xuân Bắc |

10. Mã ZIP huyện Giao Thủy
ZIP code/ Postal code | Đối tượng gán mã |
07800 | BC. Trung tâm huyện Giao Thủy |
07801 | Huyện ủy |
07802 | Hội đồng nhân dân |
07803 | Ủy ban nhân dân |
07804 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
07806 | TT. Ngô Đồng |
07807 | X. Hoành Sơn |
07808 | X. Giao Nhân |
07809 | X. Giao Tiến |
07810 | X. Giao Châu |
07811 | X. Giao Tiến |
07812 | X. Giao Tân |
07813 | X. Giao Thịnh |
07814 | TT. Quất Lâm |
07815 | X. Giao Phong |
07816 | X. Bạch Long |
07817 | X. Giao Long |
07818 | X. Giao Hải |
07819 | X. Giao Hà |
07820 | X. Giao Xuân |
07821 | X. Giao Lạc |
07822 | X. Giao An |
07823 | X. Giao Thiện |
07824 | X. Giao Hương |
07825 | X. Giao Thanh |
07826 | X. Hồng Thuận |
07827 | X. Bình Hòa |
07850 | BCP. Giao Thủy |
07851 | BC. Hoành Nha |
07852 | BC. Giao Yến |
07853 | BC. Giao Lâm |
07854 | BC. Giao Phong |
07855 | BC. Giao Thanh |
07856 | BC. Đại Đồng |
11. Mã ZIP huyện Hải Hậu
ZIP code/ Postal code | Đối tượng gán mã |
07900 | BC. Trung tâm huyện Hải Hậu |
07901 | Huyện ủy |
07902 | Hội đồng nhân dân |
07903 | Ủy ban nhân dân |
07904 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
07906 | TT. Yên Định |
07907 | X. Hải Thanh |
07908 | X. Hải Hà |
07909 | X. Hải Phúc |
07910 | X. Hải Nam |
07911 | X. Hải Vân |
07912 | X. Hải Hưng |
07913 | X. Hải Bắc |
07914 | X. Hải Trung |
07915 | X. Hải Anh |
07916 | X. Hải Minh |
07917 | X. Hải Đường |
07918 | X. Hải Phong |
07919 | X. Hải Toàn |
07920 | X. Hải An |
07921 | X. Hải Giang |
07922 | X. Hải Ninh |
07923 | X. Hải Châu |
07924 | TT. Thịnh Long |
07925 | X. Hải Triều |
07926 | X. Hải Hòa |
07927 | X. Hải Phú |
07928 | X. Hải Cường |
07929 | X. Hải Xuân |
07930 | X. Hải Chính |
07931 | TT. Cồn |
07932 | X. Hải Sơn |
07933 | X. Hải Tân |
07934 | X. Hải Tây |
07935 | X. Hải Lý |
07936 | X. Hải Đông |
07937 | X. Hải Quang |
07938 | X. Hải Lộc |
07939 | X. Hải Phương |
07940 | X. Hải Long |
07950 | BCP. Hải Hậu |
07951 | BC. Hải Hà |
07952 | BC. Hải Hùng |
07953 | BC. Thượng Trại |
07954 | BC. Hải Thịnh |
07955 | BC. Chợ Cồn |
Bài viết trên đây đã tổng hợp đầy đủ các mã ZIP Nam Định. Các bạn có thể tham khảo để tra cứu, tìm kiếm mã bưu chính khi gửi thư từ, hàng hóa hay bưu kiện. Nếu bạn điền mã ZIP chính xác thì đơn vị vận chuyển sẽ xác định đúng nơi nhận. Hãy chia sẻ những thông tin này với mọi người của mình nhé!
:quality(75)/estore-v2/img/fptshop-logo.png)